Curl error: Tổng hợp 36 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Hàn – HiDUHOC
Tổng hợp 36 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Hàn
  1. Home
  2. Học tiếng Hàn
  3. Tổng hợp 36 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Hàn
Lê Đức Quý Lê Đức Quý 20/12/2021

Tổng hợp 36 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Hàn

Mục lục

Tổng hợp 36 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Hàn. Trong tiếng Hàn có rất nhiều cặp từ vựng cùng nghĩa và rất dễ nhầm lẫn với nhau. Các từ này tuy cùng nghĩa nhưng lại được sử dụng trong các trường hợp và ngữ cảnh riêng biệt. Điều này khiến người học gặp nhiều khó khăn khi phân biệt cách dùng. Học tiếng hàn 24h sẽ giúp bạn phân biệt nghĩa và cách sử dụng giữa các cặp từ cùng nghĩa nhau.

1. 키가 크다 >< 높다: Cao

– 키가 크다 sử dụng khi nói về chiều cao con người

– 높다 sử dụng khi nói về chiều cao của vật (tủ, núi, cây…)

2. 작다 >< 적다: Nhỏ >< Ít

– 작다: Nhỏ (kích thước)

– 적다: Ít (Số lượng)

3. 춥다 >< 차갑다: Lạnh

– 춥다: Lạnh về thời tiết

– 차갑다: Lạnh về nước, đồ ăn

4. 덥다 >< 뜨겁다: Nóng

– 덥다: Nóng về thời tiết

– 뜨겁다: Nóng về nước, đồ ăn

5. 예매하다 >< 예약하다: Đặt

– 예매하다: Đặt trả trước, thường dùng cho sản phẩm (Vé máy bay, vé xem phim, vé ca nhạc…)

– 예약하다: Đặt trả sau, thường dùng cho dịch vụ (Khách sạn, nhà hàng…)

6. 가르치다 >< 가리키다: Chỉ

– 가르치다: Chỉ dạy, giảng dạy

– 가리키다: Chỉ hướng

7. 손님 >< 고객님: Khách

– 손님: Khách hàng hoặc khách thăm nhà (Guest, customer)

– 고객님: Khách hàng (Client)

8. 시간 >< 순간: Thời gian >< Thời khắc

– 시간: Thời gian (khoảng thời gian)

– 순간: Thời khắc (Khoảnh khắc, giây lát)

9. 마음 >< 심장: Trái tim

–  마음: Trái tim, tấm lòng (Về mặt tâm hồn)

– 심장: Trái tim (Về mặt sinh học)

10. 피곤하다 >< 힘들다: Mệt mỏi

– 피곤하다: Mệt mỏi (Về mặt sức khoẻ, thể chất)

– 힘들다: Mệt mỏi (Về mặt sức khoẻ, thể chất, tinh thần)

11. 무섭다 >< 두렵다: Sợ

– 무섭다: Sợ hãi (Nỗi sợ xuất phát từ yếu tố bên ngoài: Sợ ma, sợ rắn, sợ chuột…)

– 두렵다: Lo sợ (Nỗi lo sợ xuất phát từ bên trong: Lo sợ về tương lai, lo sợ về ký ức nào đó…)

12. 까다 >< 벗기다: Lột, bóc

– 까다: Lột/bóc vỏ cứng (호두: Hạt óc chó…)

– 벗기다: Lột/bóc vỏ mềm (나무껍질: vỏ trái cây…)

13. 즐겁다 >< 기쁘다: Vui vẻ

– 즐겁다: Vui vẻ về mặt không khí, hoạt động

– 기쁘다: Vui vẻ về mặt tâm trạng 

14. 깨다 >< 일어나다: Dậy

– 깨다: Thức giấc (Tỉnh dậy)

– 일어나다: Ngủ dậy (Hoàn toàn tỉnh dậy, rời khỏi giường và làm các hoạt động khác)

15. 빨래하다 >< 세탁하다: Giặt

– 빨래하다: Giặt giũ (Cách nói chung của việc giặt đồ bằng tay hoặc bằng máy)

– 세탁하다: Giặt đồ hoàn toàn bằng máy

16. 값 >< 가격: Giá

–  값: Giá cả nói chung, đứng sau danh từ nào đó để tạo thành từ ghép (옷값: Giá áo, 집값: Giá nhà…)

– 가격: Giá tiền, đứng độc lập (가격이 4000 원이에요: Giá là 4000 won)

17. 한국어 >< 한국말: Tiếng Hàn

– 한국어: Tiếng Hàn (Ngôn ngữ tiếng Hàn nói chung bao gồm tiếng, chữ viết… Tiếng Anh: Korean)

– 한국말: Tiếng Hàn (Tiếng nói, chỉ riêng về việc nói tiếng Hàn. Tiếng Anh: Korean Speaking)

18. 배우다 >< 공부하다: Học

– 배우다: Học có người hướng dẫn, ở trung tâm, trường lớp, có thể sử dụng cho năng khiếu (한국어: Tiếng Hàn, 피아노: Piano…)

– 공부하다: Học không nhất thiết phải có người hướng dẫn, nghiên cứu, học thuật, không thể sử dụng cho năng khiếu (한국어: Tiếng Hàn, 역사: Lịch sử…)

19. 습관 >< 버릇: Thói quen >< Tật xấu

– 습관: Thói quen của người nào đó lặp đi lặp lại thường xuyên (Ngủ trễ…)

– 버릇: Tật xấu, thói quen tiêu cực không thường xuyên (Ngoáy mũi…)

20. 발전 >< 발달: Phát triển

– 발전: Sự phát triển theo quá trình từ xấu > tốt, từ dở > giỏi, level thấp > level cao dần (Kinh tế, kỹ thuật…)

– 발달: Sự phát triển đến một level cao (Thể chất, tinh thần…)

21. 고르다 >< 선택하다: Chọn

–  고르다: Chọn (Chọn không cần cân nhắc kỹ giữa các lựa chọn không giới hạn, không trang trọng, dùng phổ biến. Tương tự Select trogn tiếng Anh)

– 선택하다: Lựa chọn (Chọn lựa có cân nhắc giữa các lựa chọn có giới hạn nhất định, trang trọng hơn. Tương tự Choose trong tiếng Anh)

22. 지금 >< 이제: Bây giờ >< Hiện tại

–  지금: Bây giờ (Ngay khoảnh khắc này, ngay lúc này)

– 이제: Hiện tại (Thời điểm này nhưng có thể kéo dài đến tương lai)

23. 늦다 >< 지각하다: Trễ

– 늦다: Trễ/muộn nói chung

– 지각하다: Đến muộn, đi muộn

24. 도 >< 또: Cũng >< Nữa

– 도: Cũng (Đứng sau danh từ, chỉ người, sự vật gì đó cũng làm hay có tính chất gì tương tự)

– 또: Nữa (Đứng trước động từ)

25. 새 >< 새로운: Mới

– 새: Một điều, vật gì đó hoàn toàn mới, chưa từng xuất hiện

– 새로운: Một điều, vật gì đó đã xuất hiện nhưng là bản mới hơn

26. 마지막 >< 드디어: Cuối cùng

– 마지막: Cuối cùng. Điều cuối cùng, không còn gì sau đó diễn ra (마지막 날: Ngày cuối, 마지막 장면: Cảnh cuối, 마지막으로: Cuối cùng thì…. Tương tự: At the last)

– 드디어: Cuối cùng thì…. Điều tóm gọn lại sau chuỗi sự việc gì đó, vẫn còn điều gì đó diễn ra tiếp tục (드디어 합격했어요: Cuối cùng tôi cũng đậu rồi. Tương tự: Finally)

27. 휴일 >< 휴가: Ngày nghỉ

– 휴일: Ngày nghỉ lễ

– 휴가: Ngày nghỉ phép

28. 모습 >< 모양: Hình dáng

– 모습: Hình dáng con người

– 모양: Hình dạng vật

29. 아침 >< 오전: Buổi sáng >< Ban ngày

– 아침: Buổi sáng từ 5h – 9h

– 오전: am. 12 tiếng đầu của đồng hồ

30. 저녁 >< 오후

– 저녁: Buổi chiều tối từ 5h – 11h

– 오후: pm. 12 tiếng sau của đồng hồ

31. 영 >< 공: Số 0

– 영: Số 0 (Thuần Hàn)

– 공: Số 0, quả bóng (Hán Hàn)

32. 천천하다 >< 느리다: Chậm

– 천천하다: Chậm rãi. Mang nghĩa tốc độ chậm (Không mang nghĩa tiêu cực. Đi từ từ, ăn chầm chậm…)

– 느리다: Chậm chạm. Mang nghĩa hiệu suất thấp (Mang nghĩa tiêu cực. Mạng chậm, máy tính chậm…)

33. 비슷하다 >< 같다: Giống

– 비슷하다: Tương tự (Gần giống)

– 같다: Giống (Hoàn toàn giống)

34. 예쁘다 >< 아름답다: Đẹp

– 예쁘다: Đẹp (Dùng để khen vẻ đẹp của người, vật)

– 아름답다: Đẹp đẽ (Dùng cho cảnh. Cũng có thể dùng để khen người nhưng ít dùng)

35. 심심하다 >< 지루하다: Chán

– 심심하다: Buồn chán. Vì không có gì làm

– 지루하다: Chán ngán. Chán cái gì đó thì không thú vị, không thu hút

36. 배달 >< 택배: Giao hàng

– 배달: Giao hàng (Nội thành)

– 택배: Giao hàng (Ngoại thành hoặc nước ngoài)

Được biên soạn, thiết kế bởi : Học Tiếng Hàn 24h

Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

9 lượt xem | 0 bình luận
Mình là Quy Le (Lê Đức Quý) , đã có 5 năm tư vấn trong lĩnh vực Hàn Quốc. Mong rằng với những kinh nghiệm sống, kiến thức chuyên môn mình đã tích lũy được sẽ hữu ích cho các bạn trẻ đang có mong muốn đi Nhật du học hoặc xuất khẩu lao động.

Avatar

Đăng tin
# bị cận có đi xklđ nhật được không# các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nam# các trường đại học ở nhật bản# cách đi xuất khẩu lao động nhật bản# cách đi xuất khẩu nhật bản# Cách lấy nenkin 5 năm# Cắt địa chỉ tại Nhật# chi phí du học nhật bản# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động Nhật Bản# chi phí xuất khẩu lao đông nhật bản# đại học tokyo có những ngành nào# đi xuất khẩu lao động nhật bản theo diện kỹ sư# điều kiện để đi xuất khẩu lao đông nhật bản# du học điều dưỡng nhật bản# du học nhật bản có những ngành nào# du học nhật bản havico# Du học Nhật Bản tại Aichi# Du học Nhật Bản tại Akita# Du học Nhật Bản tại Aomori# Du học Nhật Bản tại Chiba# Du học Nhật Bản tại Ehime# Du học Nhật Bản tại Fukui# Du học Nhật Bản tại Fukuoka# Du học Nhật Bản tại Fukushima# Du học Nhật Bản tại Gifu# Du học Nhật Bản tại Gunma# Du học Nhật Bản tại Hiroshima# Du học Nhật Bản tại Hokkaido# Du học Nhật Bản tại Hyogo# Du học Nhật Bản tại Ibaraki# Du học Nhật Bản tại Ishikawa# Du học Nhật Bản tại Iwate# Du học Nhật Bản tại Kagawa# Du học Nhật Bản tại Kagoshima# Du học Nhật Bản tại Kanagawa# Du học Nhật Bản tại Kōchi# Du học Nhật Bản tại Kumamoto# Du học Nhật Bản tại Kyoto# Du học Nhật Bản tại Mie# Du học Nhật Bản tại Miyagi# Du học Nhật Bản tại Miyazaki# Du học Nhật Bản tại Nagano# Du học Nhật Bản tại Nagasaki# Du học Nhật Bản tại Nara# Du học Nhật Bản tại Niigata# Du học Nhật Bản tại Oita# Du học Nhật Bản tại Okayama# Du học Nhật Bản tại Okinawa# Du học Nhật Bản tại Osaka# Du học Nhật Bản tại Saga# Du học Nhật Bản tại Saitama# Du học Nhật Bản tại Shiga# Du học Nhật Bản tại Shimane# Du học Nhật Bản tại Shizuoka# Du học Nhật Bản tại Tochigi# Du học Nhật Bản tại Tokyo# Du học Nhật Bản tại Tottori# Du học Nhật Bản tại Toyama# Du học Nhật Bản tại Wakayama# Du học Nhật Bản tại Yamagata# Du học Nhật Bản tại Yamaguchi# Du học Nhật Bản tại Yamanashi# du học tiếng nhật# du học tiếng nhật 1 năm# Hệ số Nenkin Nhật Bản mới nhất# Hoãn đóng Nenkin# học bổng chính phủ nhật bản# học bổng thạc sĩ nhật bản# hợp tác lao đông nhật bản# jvnet công ty xuất khẩu lao động nhật bản# lao động nhật bản# Thủ tục lấy Nenkin lần 1 và lần 2# thủ tục xuất khẩu lao động nhật bản# tình hình du học nhật bản hiện nay# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nữ# Top 10 công ty xuất khẩu lao đông nhật bản uy tín# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cao Bằng# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Điện Biên# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hà Tĩnh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lai Châu# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lạng Sơn# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Nghệ An# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ninh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Sơn La# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thanh Hóa# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Hà Nội# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Huế# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lai Châu# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Nghệ An# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Sơn La# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP. Huế# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao đông nhật bản# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Điện Biên# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hà Tĩnh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lai Châu# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lạng Sơn# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Nghệ An# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Sơn La# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Hà Nội# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Huế# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín# tư vấn xuất khẩu lao dong nhật bản# Xuất khẩu lao động Nhật Bản# xuất khẩu lao đông nhật bản lương bao nhiêu# xuất khẩu lao động nhật bản miễn phí