| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Chương trình đào tạo
Thông tin khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Cấp độ |
Nội dung |
| Cấp 1 |
Học viên có thể giao tiếp cơ bản cần thiết trong cuộc sống hằng ngày |
| Cấp 2 |
Học viên có thể giao tiếp hằng ngày nhuần nhuyễn và hiểu biết cơ bản về văn hóa Hàn Quốc |
| Cấp 3 |
Học viên có thể thành thục giao tiếp cơ bản cần thiết trong một số vấn đề xã hội và tìm hiểu đa dạng về văn hóa Hàn Quốc |
| Cấp 4 |
Học viên cải thiện kỹ năng tiếng Hàn cần thiết cho môi trường đại học tại Hàn Quốc và trải nghiệm văn hóa truyền thống |
| Cấp 5 |
Học viên có thể giao tiếp tự nhiên trong cuộc sống hằng ngày và mở rộng về văn hóa – lịch sử Hàn Quốc |
| Cấp 6 |
Học viên có thể giao tiếp tự nhiên trong các chủ đề xã hội và hiểu biết sâu về văn hóa – lịch sử Hàn Quốc |
Chuyên ngành đào tạo hệ đại học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Đại học |
Khoa |
Kỹ thuật
|
- Kỹ thuật thiết kế & Hệ thống cơ khí
- Kỹ thuật ô tô và cơ khí
- Kỹ thuật an toàn
- Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng
|
- Kiến trúc (Kỹ thuật kiến trúc; Kiến trúc)
|
Công nghệ thông tin
|
- Kỹ thuật thông tin điện tử
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật hội tụ CNTT-TT thông minh
- Khoa học máy tính
|
Công nghệ sinh học – Năng lượng
|
- Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
- Kỹ thuật môi trường
- Khoa học và Công nghệ thực phẩm
- Hóa học tinh xảo
- Kính quang học
- Khoa học thể thao
|
Nghệ thuật – Thiết kế
|
- Thiết kế (Thiết kế công nghiệp; Thiết kế trực quan)
- Thiết kế & Nghệ thuật gốm
- Thiết kế & Nghệ thuật kim loại
- Mỹ thuật
|
Khoa học xã hội và Nhân văn
|
- Hành chính công
- Ngôn ngữ và Văn học Anh
- Viết sáng tạo
|
Kinh doanh – Công nghệ
|
- Kỹ thuật hệ thống thông tin và công nghiệp
|
|
|
- Kỹ thuật thiết kế và Hệ thống sản xuất (MSDE)
|
|
|
- Quản trị kinh doanh (Chương trình AMS)
|
- Quản trị công nghệ toàn cầu (GTM)
|
Chuyên ngành sau đại học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Lĩnh vực |
Khoa |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
Cao học
|
- Kỹ thuật robot và Thiết kế cơ khí
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật an toàn
- Kỹ thuật thông tin cơ khí
- Khoa học dữ liệu
- Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
- Kỹ thuật ô tô
- Kỹ thuật dân dụng
- Kiến trúc
- Kỹ thuật điện và thông tin
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật và Khoa học máy tính
- Kỹ thuật truyền thông IT
- Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
- Kỹ thuật môi trường
- Công nghệ và Khoa học thực phẩm
- Hóa chất mịn
- Thiết kế trực quan
- Thiết kế & Nghệ thuật gốm
- Thiết kế & Nghệ thuật kim loại
- Viết sáng tạo
- Thị lực
- Kỹ thuật thiết kế và Hệ thống sản xuất (MSDE)
- Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
- Kỹ thuật chất bán dẫn
- Công nghệ năng lượng
- Kỹ thuật hệ thống năng lượng thông minh
- Năng lượng mới và tái tạo
- Kỹ thuật Nano-Bio
|
✓ |
✓ |
Cao học
|
- Mỹ thuật
- Quản trị kinh doanh
- TESOL
- Khoa học thể thao
- Kinh doanh AI
|
✓ |
|
Cao học
|
- Kỹ thuật thành phố thông minh
- Quản lý dựa trên nhân văn
|
|
✓ |
Đường sắt
|
- Hệ thống toa xa
- Kỹ thuật điện và tín hiệu
- Kỹ thuật công trình đường sắt
- Chính sách và Quản lý đường sắt
- Kỹ thuật an toàn đường sắt
|
✓ |
✓ |
Chính sách công & Công nghệ thông tin
|
- AI và Chính sách công
- Hệ thống thông tin công nghiệp
- Phương tiện truyền thông và Chính sách nội dung
- Chính sách văn hóa và kỹ thuật số
- Thiết kế CNTT tích hợp
|
✓ |
✓ |
Khoa học tích hợp
|
- Kỹ thuật hóa học và năng lượng
- Môi trường và năng lượng
- Kỹ thuật hệ thống năng lượng
- Chính sách năng lượng
- Công nghệ thông tin và Kỹ thuật truyền thông
|
✓ |
✓ |
Học phí
Chi phí khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Chương trình đào tạo |
6 cấp |
| Kỳ nhập học |
Tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thời gian học |
10 tuần (Thứ 2 – Thứ 6, 4h/ 1 ngày) |
| Phí đăng ký |
50,000 KRW |
| Học phí |
5,600,000 KRW/ năm |
| Bảo hiểm |
160,000 KRW |
| Giáo trình |
100,000 KRW/ kỳ |
Học phí chuyên ngành hệ đại học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Đại học |
Khoa |
Học phí (1 kỳ) |
Kỹ thuật
|
- Kỹ thuật thiết kế & Hệ thống cơ khí
- Kỹ thuật ô tô và cơ khí
- Kỹ thuật an toàn
- Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng
|
2,770,210 KRW |
- Kiến trúc (Kỹ thuật kiến trúc; Kiến trúc)
|
2,815,710 KRW |
Công nghệ thông tin
|
- Kỹ thuật thông tin điện tử
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật hội tụ CNTT-TT thông minh
- Khoa học máy tính
|
2,770,210 KRW |
Công nghệ sinh học – Năng lượng
|
- Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
- Kỹ thuật môi trường
- Khoa học và Công nghệ thực phẩm
- Hóa học tinh xảo
- Kính quang học
- Khoa học thể thao
|
2,770,210 KRW |
Nghệ thuật – Thiết kế
|
- Thiết kế (Thiết kế công nghiệp; Thiết kế trực quan)
- Thiết kế & Nghệ thuật gốm
- Thiết kế & Nghệ thuật kim loại
- Mỹ thuật
|
2,815,710 KRW |
Khoa học xã hội và Nhân văn
|
- Hành chính công
- Ngôn ngữ và Văn học Anh
- Viết sáng tạo
|
2,362,940 KRW |
Kinh doanh – Công nghệ
|
- Kỹ thuật hệ thống thông tin và công nghiệp
|
2,770,210 KRW |
|
|
5,100,210 KRW |
- Kỹ thuật thiết kế và Hệ thống sản xuất (MSDE)
|
5,100,210 KRW |
|
|
2,362,940 KRW |
- Quản trị kinh doanh (Chương trình AMS)
|
3,362,940 KRW |
- Quản trị công nghệ toàn cầu (GTM)
|
5,562,940 KRW |
Học phí chuyên ngành sau đại học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Phân loại |
Ngành học |
Học phí (Thạc sĩ) |
Học phí (Tiến sĩ) |
| Cao học |
Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên |
3,540,000 KRW |
3,987,000 KRW |
| Khoa học xã hội và Nhân văn |
3,280,000 KRW |
3,639,000 KRW |
| Nghệ thuật & Thiết kế |
3,500,000 KRW |
3,900,000 KRW |
| Chính sách công & Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật, Nhân văn, Khoa học tự nhiên |
3,359,000 KRW |
3,419,000 KRW |
| Nghệ thuật & Thiết kế |
3,579,000 KRW |
3,639,000 KRW |
| Khoa học tích hợp |
Kỹ thuật, Nhân văn, Khoa học tự nhiên |
3,579,000 KRW |
3,639,000 KRW |
Học bổng
Học bổng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
| Đối tượng |
Điều kiện |
Học bổng |
Ghi chú |
| Sinh viên năm nhất |
TOPIK cấp 4 (TOEFL iBT 80) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp B trở lên |
50% học phí |
|
| TOPIK cấp 5 (TOEFL iBT 90) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp B trở lên |
100% học phí |
|
| TOPIK cấp 6 (TOEFL iBT 100) + Kết quả xét hồ sơ từ cấp A trở lên |
100% học phí + ký túc xá |
|
| Sinh viên đang theo học |
GPA 3.0 trở lên |
50% học phí |
- Hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ mà không có điểm F
- Phải có bằng TOPIK tối thiểu cấp 4 hoặc TOEFL iBT 80 hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương
- Phí KTX là phòng 4 người và ngoại trừ thời gian nghỉ
|
| GPA 3.5 trở lên |
100% học phí |
| GPA 3.8 trở lên |
100% học phí + ký túc xá |
Học bổng hệ sau đại học Trường Đại học Seoultech Quốc gia Seoul
| Đối tượng |
Điều kiện |
Học bổng |
Ghi chú |
| Sinh viên năm nhất |
Học bổng dành cho Sinh viên ưu tú: Dựa trên thành tích học tập, Điểm ngôn ngữ |
50% – 100% học phí |
|
| Sinh viên đang theo học |
GPA 3.5 trở lên |
50% – 100% học phí |
Hoàn thành ít nhất 6 tín chỉ, với ít nhất điểm C trở lên |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Ký túc xá Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
Trường đặc biệt có khu ký túc xá riêng cho nam và nữ, với đầy đủ các trang thiết bị và các phòng sinh hoạt chung. Mỗi phòng đều được trang bị hầu hết các vật dụng cá nhân cần thiết như Bàn ghế, giường, tủ quần áo, điều hòa… đảm bảo thuận tiện cho sinh viên khi theo học tại trường.
| KTX |
Loại phòng |
Chi phí (1 kỳ) |
| Ký túc xá nam Sung Lim |
Phòng 4 người |
836,870 KRW |
| Ký túc xá nữ Sung Lim |
Phòng 2 người |
752,170 KRW |
| Ký túc xá quốc tế Sung Lim |
Phòng 1 người |
1,664,800 KRW |
| Phòng 2 người |
1,124,900 KRW |
| Phòng 4 người |
876,500 KRW |