Trường Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc được trang bị hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, chương trình học chất lượng, đội ngũ giảng viên chuyên môn cao. Vì thế, hằng năm trường thu hút hàng ngàn du học sinh Quốc tế đến đây học tập. Cùng tìm hiểu chương trình đào tạo, học phí, học bổng của trường nhé!

Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc là trường Đại học hệ 4 năm được thành lập bởi chính phủ Hàn Quốc (Bộ Việc làm và Lao động)vào năm 1991. Hướng đến đào tạo các kỹ sư thực hành và các chuyên gia HRD và TVET (Kỹ thuật Giáo dục & Đào tạo nghề) giáo viên dựa trên triết lý giáo dục “đi tìm chân lý từ thực tế”.
- Thông tin trường
-
Tên tiếng Việt:Trường Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc
-
Tên tiếng Nhật:한국기술교육대학교
-
Tên tiếng Anh:Korea University of Technology and Education
-
Năm thành lập:1999
-
Số điện thoại:041-560-1114
-
website:http://www.koreatech.ac.kr/
-
Địa chỉ:1600, Chungjeol-ro, Byeongcheon-myeon, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do
-
Các kỳ tuyển sinh:Tháng 3-6-9-12
-
Các ngành họcCơ khí, Điện tử, Kiến trúc, Kỹ thuật công nghiệp
Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc là trường Đại học hệ 4 năm được thành lập bởi chính phủ Hàn Quốc (Bộ Việc làm và Lao động)vào năm 1991. Hướng đến đào tạo các kỹ sư thực hành và các chuyên gia HRD và TVET (Kỹ thuật Giáo dục & Đào tạo nghề) giáo viên dựa trên triết lý giáo dục “đi tìm chân lý từ thực tế”.
Ưu điểm trường
Trải qua 30 năm hình thành và phát triển trường đạt được rất nhiều thành tựu:
- Năm 1999 được chọn là Đại học khu vực xuất sắc cho dự án BK21
- Năm 2000 được chọn là Đại học hàng đầu bởi KCUE
- Năm 2000 được chọn cho dự án ‘TRITAS bởi SMBA
- Năm 2001 được chọn vào 20 Đại học hàng đầu trong BXH Đại học Hàn Quốc theo JoongAng Ilbo.
- Năm 2001 được chọn vào nhóm 2000 trường Đại học hàng đầu lĩnh vực Điện, Điện tử & Truyền thông.
- Năm 2006 được chính phủ lựa chọn để thiết lập chương trình đào tạo thạc sĩ về Quản lý Công nghệ.
- Năm 2007 xếp thứ 5 trong bảng xếp hạng Đại học Hàn Quốc bởi JoongAng Ilbo
- Năm 2008 chọn cho dự án tăng cường năng lực giáo dục của Bộ Giáo dục, Khoa học và Công nghệ.
- Năm 2009, Bộ Giáo dục, Khoa học và Công nghệ chọn tham gia dự án tăng cường năng lực giáo dục.
- Năm 2012 được chọn trong LINC bởi Bộ Giáo dục.
- Năm 2014 được tài trợ 17.6 tỷ won trong 5 năm cho dự án CK-1
- Năm 2014 đạt tỷ lệ việc làm số 1 trên toàn quốc với 85.9% (Bộ Giáo dục).
Trường đạt thứ hạng và danh tiếng cao ở cả trong và ngoài nước:
- Xếp hạng TOP 10 trong các trường Đại học kỹ thuật tại Hàn Quốc.
- Xếp hạng số 1 trong các trường Đại học định hướng Giáo dục (liên tiếp xếp hạng số 1 trong 7 năm)
- Lọt TOP các trường Đại học Giáo dục kinh doanh tìm kiếm việc làm/khởi nghiệp tốt nhất.
Điều kiện nhập học
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 | ✓ |
Học Phí
Học phí đào tạo tiếng Hàn
| Các khoản phí | Chi phí |
| Phí nhập học | 50.000 KRW |
| Học phí | 1.250.000 KRW/Kỳ |
| Kí túc xá | 620.000 KRW/Kỳ |
Học phí đào tạo Đại học
Học phí chuyên ngành được trường áp dụng hiện nay dao động trong khoảng 1.731.000 – 2.448.000 KRW/Kỳ
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
| Kỳ học | 4 học kỳ/năm (tháng 3, 5, 9, 12), 10 tuần/kỳ |
| Thời gian học | 4 giờ/ngày, từ thứ 2 – thứ 6 |
| Sĩ số lớp | 15 học viên/lớp |
| Chương trình đào tạo | Tập trung vào 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết theo cấp độ 1 đến 6 |
| Chương trình ngoại khóa | Tham gia các trải nghiệm văn hóa, địa điểm du lịch, di tích lịch sử |
Chương trình đào tạo Đại học
| Trường | Khoa |
| Điện, điện tử và kỹ thuật truyền thông |
|
| Kỹ thuật cơ điện |
|
| Kỹ thuật cơ khí |
|
| Năng lượng, vật liệu và hóa chất |
|
| Quản lý công nghiệp |
|
| Thiết kế công nghiệp và kỹ thuật kiến trúc |
|
Học bổng
Trường đưa ra nhiều chính sách học bổng hấp dẫn dành cho sinh viên trong và ngoài nước.
- Chi tiết học bổng trong khuôn viên trường tại đây
- Chi tiết học bổng ngoài khuôn viên trường tại đây
- Chi tiết học bổng cho sinh viên Quốc tế
| Tên học bổng | Điều kiện nhận học bổng | Giá trị học bổng |
| Tiến bộ học tập trong ngôn ngữ Hàn Quốc | Vượt qua TOPIK 4 (Trừ sinh viên vượt qua quá trình nhập học với chương trình TOPIK/GET) | 300.000 KRW |
| Vượt qua TOPIK 5 (Trừ sinh viên vượt qua quá trình nhập học với chương trình TOPIK/GET) | 1.000.000 KRW | |
| Giải thưởng học thuật xuất sắc | Lọt TOP 30% điểm trung bình cao nhất học kỳ trước | 1/3 học phí |
| Lọt TOP 10% điểm trung bình cao nhất học kỳ trước | 1/2 học phí | |
| Sinh viên đạt điểm trung bình tối thiểu 3.5 học kỳ trước | 100% học phí | |
| Học bổng dựa trên tiêu chuẩn nhập học | Lọt TOP 30% điểm trung bình cao nhất khi nhập học | 1/3 học phí + phí nhập học |
| Lọt TOP 10% điểm trung bình cao nhất khi nhập học | 1/2 học phí + phí nhập học | |
| Lọt TOP 5% điểm trung bình cao nhất khi nhập học | 100% học phí + phí nhập học |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Kí túc xá
Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc có bố trí khu kí túc xá cho sinh viên khi đăng kí nhập học vào trường. Mỗi phòng trang bị bàn ghế, giường ngủ, tủ, phòng tắm, wifi… Sinh viên còn được sử dụng một số tiện ích trong khuôn viên trường như ngân hàng, quán cà phê, cửa hàng tiện lợi, trung tâm thể dục. Tất cả các phòng thí nghiệm và phòng giảng đều mở cửa phục vụ sinh viên 24/24. Chi phí kí túc xá hiện được áp dụng 620.000 KRW/Kỳ
Trên đây là một số thông tin chính liên quan đến trường Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc mà hanquocchotoinhe.com muốn gửi đến quý bạn đọc. Hi vọng sẽ hữu ích giúp bạn lựa chọn được ngôi trường Đại học phù hợp cho chặng đường du học Hàn Quốc sắp tới. Ngoài ra, có thể tra cứu thêm trường theo khu vực và ngành học tại danh mục du học Hàn Quốc.











