Curl error: Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk: Jeonbuk National University – HiDUHOC
  1. Home
  2. Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk: Jeonbuk National University
Lê Đức Quý Lê Đức Quý 29/10/2025

Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk: Jeonbuk National University

Thông tin chi tiết
Tên trườngĐại học Quốc gia Jeonbuk
Loại đào tạoĐại Học
Khu VựcJeollabuk-do
Ngành HọcQuản trị kinh doanh
Thông tin liên hệ
Người đăngNgân Nguyễn
Số điện thoại0868948388
Zalo0868948388
Messengerleducquy.official
Emailngannt.vcu@gmail.com

Đại học Quốc gia Jeonbuk một trong những trường có chất lượng giáo dục hàng đầu Hàn Quốc. Hàng năm trường đều thu hút số lượng sinh viên đăng ký tuyển sinh xếp hạng cao toàn quốc. Tìm hiểu thông tin về trường Đại học giúp sinh viên đưa ra lựa chọn đúng đắn cho chặng đường du học Hàn Quốc sắp tới.

Jeonbuk national university

1. Thông tin chi tiết Đại học Quốc gia Jeonbuk

  • Tên tiếng Hàn: 전북대학교
  • Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở Jeonju: 567, Baekje-daero, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeonbuk
      • Điện thoại: 063-270-2114
    • Cơ sở Gochang: 361 Taebong-ro, Gochang-eup, Gochang-gun, Jeonbuk
      • Điện thoại: 063-562-2621
    • Khuôn viên chuyên ngành: 79 ĐT Gobong-ro, Iksan-si, Jeonbuk (Ma-dong).
      • Điện thoại: 063-270-4114
    • Cơ sở Biên giới Saemangeum: 177 Sandannambuk-ro, Gunsan-si, Jeollabuk-do
      • Điện thoại: 063-472-2893
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng: 34.000 sinh viên
  • Trang chủ: https://www.jbnu.ac.kr/
  • Facebook: https://www.facebook.com/jbnu1947

2. Một số điểm nổi bật Đại học Quốc gia Jeonbuk

Đại học Quốc gia Jeonbuk bao gồm 17 cao đẳng thành viên cùng 14 trường sau Đại học. Trường cung cấp cơ sở giáo dục, nghiên cứu và hỗ trợ chất lượng cao, hợp tác với nhiều tổ chức lớn trên toàn thế giới.

2.1. Trường có thứ hạng nổi bật

  • Nằm trong TOP 5 ngôi trường Đại học Quốc gia lớn nhất Hàn Quốc.
  • TOP 20 Đại học công xuất sắc nhất Châu Á
  • TOP 500 Đại học thành tích nghiên cứu nổi trội trên thế giới
  • Sinh viên trường cơ hội học tập trong môi trường Quốc tế hóa lý tưởng, bằng cấp được công nhận rộng rãi.
  • Trường nằm trong TOP 10 kết quả đánh giá trường Đại học có tỉ lệ luận văn được trích dẫn nhiều nhất.
  • Trường xếp thứ 11 trong bảng đánh giá trường Đại học khu vực Châu Á (Theo Nhật báo Jeseon).

2.2. Nhiều học bổng cho sinh viên Quốc tế

Với lợi thế là trường công lập và Đại học Quốc gia Đại học Quốc gia Jeonbuk cấp nhiều suất học bổng chính phủ cho sinh viên Quốc tế trong đó, có sinh viên Việt Nam. Đặc biệt, sinh viên học lên Đại học và Cao học có cơ hội nhận nhiều học bổng giá trị lên đến 100% học phí.

2.3. Cơ hội giao lưu với doanh nghiệp tuyển dụng

  • Với tư cách là trường Đại học Quốc gia, Jeonbuk có quyền hạn, chức năng tương đương như một cơ quan của chính phủ. Vì vậy, hàng năm trường tổ chức ngày hội gặp gỡ nhà đầu tư lớn của Hàn Quốc vào thị trường Việt Nam cho sinh viên.
  • Thời điểm vàng để sinh viên Việt Nam tạo ấn tượng, mối quan hệ tốt với các doanh nghiệp tuyển dụng ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

2.4. Tọa lạc tại thành phố cố đô đầy tự hào

  • Trường nằm tại thành phố cố đô Jeonju nên được so sánh với cố đô Huế của Việt Nam. Ngoài ra, thành phố Jeonju cũng là địa điểm có sinh hoạt phí thấp hơn thủ đô Seoul tới 70%, thấp hơn Busan đến 50%.
  • Vì vậy, Jeonbuk là điểm đến của những sinh viên Việt Nam mong muốn tích lũy kiến thức, yêu văn hóa, ẩm thực, trải nghiệm một Hàn Quốc đích thực nhưng không quá đắt đỏ, vượt qua khả năng chi trả của gia đình.

2.5. Môi trường học đa văn hóa, đa ngôn ngữ

Trường có tỉ lệ sinh viên Hàn Quốc, sinh viên Quốc tế cân đối theo chuẩn chương Quốc tế hóa của trường và của Bộ Giáo dục Hàn Quốc. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên mong muốn học tập, giao lưu trong một môi trường thực sự đa văn hóa, đa ngôn ngữ.

3. Chương trình đào tạo Đại học Quốc gia Jeonbuk

3.1. Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

Thông tin Chi tiết
Thời gian 10 tuần/1 kỳ
Giờ học 200 giờ (4 giờ/ngày x 5 ngày/tuần x 10 tuần

(Lớp sáng 09:00 – 13:00, lớp chiều 13:00 – 17:00)

Cấp độ Cấp 1 – 6
Quy mô lớp học 15 – 20 học sinh
Điều kiện hoàn thành Sinh viên phải đạt trung bình từ 70/100 trở lên, tham gia ít nhất 80% khóa học, tương đương 160 giờ học.

(Kiểm tra 70%, chuyên cần 20%, tham gia 10%)

Hoạt động khác Trải nghiệm văn hóa, tư vấn…

3.2. Chương trình đào tạo Đại học 

Tên trường thành viên Chuyên ngành đào tạo
Chính sách công Chính sách công
Jimmy Carter
  • Nhân văn Quốc tế
  • Khoa học tự nhiên Quốc tế
Kỹ thuật
  • Hàng không vũ trụ
  • Kiến trúc, xây dựng, điện, điện tử
  • Y sinh, hóa học, môi trường, cơ khí, đô thị
  • Tài nguyên khoáng sản và kỹ thuật năng lượng
  • Công nghệ phần mềm, máy tính, hội tụ.
Khoa học đời sống nông nghiệp
  • Sinh học nông nghiệp
  • Công nghệ sinh học động vật
  • Trồng trọt và khoa học đời sống
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm
  • Khoa học môi trường rừng, làm vườn
  • Kinh tế nông nghiệp.
Khoa học xã hội
  • Báo chí và truyền thông
  • Khoa học chính trị và ngoại giao
  • Tâm lý học, hành chính công
  • Phúc lợi xã hội, xã hội học
Thương mại
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
  • Thương mại
Sinh thái nhân văn
  • Trang phục và may mặc
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Môi trường dân cư
  • Khoa học trẻ em
Nghệ thuật
  • Mỹ thuật, thiết kế công nghiệp
  • Âm nhạc, âm nhạc Hàn Quốc
  • Khiêu vũ
Nhân văn
  • Lịch sử, triết học
  • Thư viện và thông tin
  • Văn học Anh, Trung, Pháp, Đức, Hàn, Nhật
  • Khảo cổ học và nhân học văn hóa.
Khoa học tự nhiên
  • Hóa học, vật lý, thống kê, khoa học
  • Khoa học thể chất
  • Khoa học và công nghệ bán dẫn
  • Khoa học trái đất và môi trường
  • Toán học
Khoa học môi trường và nguồn sinh học
  • Công nghệ sinh học
  • Khoa học môi trường và nguồn sinh học
  • Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học
  • Tài nguyên thảo dược
  • Kinh tế thị trường nguồn sinh học.

4. Chi phí tại Đại học Quốc gia Jeonbuk

4.1. Chi phí đào tạo tiếng Hàn 

Khoản Chi phí 
KRW VNĐ
Học phí 5.200.000 104.000.000

4.2. Chi phí đào tạo Đại học 

Tên trường thành viên Học phí
KRW/Kỳ VNĐ/Kỳ
Chính sách công 1.616.500 32.330.000
Jimmy Carter 1.616.500 – 2.260.500 32.330.000 – 45.210.000
Kỹ thuật 2.260.500 45.210.000
Khoa học đời sống nông nghiệp 1.616.500 – 2.113.500 32.330.000 – 44.260.000
Khoa học xã hội 1.616.500 32.330.000
Thương mại 1.616.500 32.330.000
Sinh thái nhân văn 2.113.000 44.260.000
Nghệ thuật 2.333.500 46.670.000
Nhân văn 1.616.500 32.330.000
Khoa học tự nhiên 1.616.500 – 2.113.000 32.330.000 – 44.260.000
Khoa học môi trường và nguồn sinh học 1.616.500 – 2.113.000 32.330.000 – 44.260.000

5. Học bổng tại Đại học Quốc gia Jeonbuk

5.1. Học bổng cho sinh viên năm nhất 

Tên học bổng Loại Giá trị  Điều kiện
Học bổng học thuật 1 100% học phí + phí nhập học Năng lực ngoại ngữ nằm trong top 1 – 2
2 100% học phí Năng lực ngoại ngữ nằm trong top 3 – 5
3 50% học phí Đạt TOPIK 5 hoặc IELTS 7.5 trở lên
5 100% học phí Xem xét năng lực ngoại ngữ dựa trên quỹ học bổng
Học bổng LINK 3 50% học phí Sinh viên hoàn thành 4 kỳ học, đạt TOPIK 3 Trung tâm đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc JBNU

Sinh viên hoàn thành 6 kỳ học , không bị trượt kỳ của trung tâm đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc JBNU

5 100% phí nhập học Sinh viên hoàn thành 2 kỳ học và đạt TOPIK 3 của Trung tâm đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc JBNU

Sinh viên hoàn thành 3 kỳ học và không bị trượt kỳ của trung tâm đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc JBNU

Học bổng tiên phong 1-5 100% học phí và 100% phí nhập học Sinh viên có thể hoàn thành vai trò hòa giải giữa hai Quốc gia và cũng như đóng góp vào sự phát triển JBNU (ứng viên thành công được lựa chọn thông qua đánh giá thêm).

5.2. Học bổng cho sinh viên năm 2 – 8

Tên học bổng Giá trị  Điều kiện
Học bổng học thuật 100% học phí kỳ 1&2 GPA đạt 2.75 trở lên, đạt tối thiểu 15 tín chỉ kỳ học trước, có mua bảo hiểm.
Học bổng tiên phong Sinh viên hoàn thành vai trò hòa giải giữa hai Quốc gia và cũng như đóng góp vào sự phát triển cho JBNU (Ứng viên thành công lựa chọn thông qua đánh giá thêm)

6. Cơ sở vật chất và chi phí kí túc xá Đại học Quốc gia Jeonbuk

Đại học Quốc gia Jeonbuk xây dựng 4 khu ký túc xá tại Jeonju và Iksan cho sinh viên Quốc tế học tại các cơ sở:

Tên kí túc xá Địa điểm Bữa ăn kèm Trang thiết bị Chi phí/1 kỳ
Chambit Jeonju 3 bữa/5 ngày (bắt buộc) Phòng đôi, bàn, ghế, máy lạnh, tủ, phòng vệ sinh, phòng tắm. 23.000.000 VNĐ
Daedong (nam) Jeonju 3 bữa/5 ngày (tự chọn) Phòng đôi, ghế, bàn, máy lạnh, tủ quần áo, phòng vệ sinh công cộng và phòng tắm, tủ lạnh công cộng (hành lang mỗi tầng), không có thang máy 11.700.000 VNĐ
Pyeonghwa (nữ) Jeonju Không bao gồm (tự chọn) 7.200.000 VNĐ
Ungbi Jeonju Không bao gồm Phòng đôi, giường, ghế, tủ, bàn. 7.200.000 VNĐ

Trên đây là những thông tin liên quan đến Đại học Quốc gia Jeonbuk được Dihan.com.vn tổng hợp. Hi vọng sẽ hữu ích giúp bạn lựa chọn được ngôi trường Đại học phù hợp cho chặng đường du học Hàn Quốc sắp tới. Các bạn có thể truy cập danh mục du học Hàn Quốc để tìm trường và các thông tin khác nhé

6 lượt xem | 0 bình luận
Mình là Quy Le (Lê Đức Quý) , đã có 5 năm tư vấn trong lĩnh vực Hàn Quốc. Mong rằng với những kinh nghiệm sống, kiến thức chuyên môn mình đã tích lũy được sẽ hữu ích cho các bạn trẻ đang có mong muốn đi Nhật du học hoặc xuất khẩu lao động.

Avatar

Đăng tin
# bị cận có đi xklđ nhật được không# các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nam# các trường đại học ở nhật bản# cách đi xuất khẩu lao động nhật bản# cách đi xuất khẩu nhật bản# Cách lấy nenkin 5 năm# Cắt địa chỉ tại Nhật# chi phí du học nhật bản# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động Nhật Bản# chi phí xuất khẩu lao đông nhật bản# đại học tokyo có những ngành nào# đi xuất khẩu lao động nhật bản theo diện kỹ sư# điều kiện để đi xuất khẩu lao đông nhật bản# du học điều dưỡng nhật bản# du học nhật bản có những ngành nào# du học nhật bản havico# Du học Nhật Bản tại Aichi# Du học Nhật Bản tại Akita# Du học Nhật Bản tại Aomori# Du học Nhật Bản tại Chiba# Du học Nhật Bản tại Ehime# Du học Nhật Bản tại Fukui# Du học Nhật Bản tại Fukuoka# Du học Nhật Bản tại Fukushima# Du học Nhật Bản tại Gifu# Du học Nhật Bản tại Gunma# Du học Nhật Bản tại Hiroshima# Du học Nhật Bản tại Hokkaido# Du học Nhật Bản tại Hyogo# Du học Nhật Bản tại Ibaraki# Du học Nhật Bản tại Ishikawa# Du học Nhật Bản tại Iwate# Du học Nhật Bản tại Kagawa# Du học Nhật Bản tại Kagoshima# Du học Nhật Bản tại Kanagawa# Du học Nhật Bản tại Kōchi# Du học Nhật Bản tại Kumamoto# Du học Nhật Bản tại Kyoto# Du học Nhật Bản tại Mie# Du học Nhật Bản tại Miyagi# Du học Nhật Bản tại Miyazaki# Du học Nhật Bản tại Nagano# Du học Nhật Bản tại Nagasaki# Du học Nhật Bản tại Nara# Du học Nhật Bản tại Niigata# Du học Nhật Bản tại Oita# Du học Nhật Bản tại Okayama# Du học Nhật Bản tại Okinawa# Du học Nhật Bản tại Osaka# Du học Nhật Bản tại Saga# Du học Nhật Bản tại Saitama# Du học Nhật Bản tại Shiga# Du học Nhật Bản tại Shimane# Du học Nhật Bản tại Shizuoka# Du học Nhật Bản tại Tochigi# Du học Nhật Bản tại Tokyo# Du học Nhật Bản tại Tottori# Du học Nhật Bản tại Toyama# Du học Nhật Bản tại Wakayama# Du học Nhật Bản tại Yamagata# Du học Nhật Bản tại Yamaguchi# Du học Nhật Bản tại Yamanashi# du học tiếng nhật# du học tiếng nhật 1 năm# Hệ số Nenkin Nhật Bản mới nhất# Hoãn đóng Nenkin# học bổng chính phủ nhật bản# học bổng thạc sĩ nhật bản# hợp tác lao đông nhật bản# jvnet công ty xuất khẩu lao động nhật bản# lao động nhật bản# Thủ tục lấy Nenkin lần 1 và lần 2# thủ tục xuất khẩu lao động nhật bản# tình hình du học nhật bản hiện nay# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nữ# Top 10 công ty xuất khẩu lao đông nhật bản uy tín# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cao Bằng# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Điện Biên# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hà Tĩnh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lai Châu# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lạng Sơn# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Nghệ An# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ninh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Sơn La# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thanh Hóa# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Hà Nội# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Huế# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lai Châu# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Nghệ An# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Sơn La# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP. Huế# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao đông nhật bản# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Điện Biên# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hà Tĩnh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lai Châu# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lạng Sơn# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Nghệ An# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Sơn La# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Hà Nội# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Huế# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín# tư vấn xuất khẩu lao dong nhật bản# Xuất khẩu lao động Nhật Bản# xuất khẩu lao đông nhật bản lương bao nhiêu# xuất khẩu lao động nhật bản miễn phí