| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Thông tin khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Korea
| Lớp học |
Cấp độ |
Điều kiện |
| Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần / 1 kỳ) |
| Buổi sáng |
Cấp 1 ~ 6 |
Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn |
| Buổi chiều |
| Buổi chiều |
Lớp nghiên cứu |
Sinh viên KLC đã hoàn thành 6 cấp độ của khóa tiếng Hàn thông thường |
| Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần / 1 kỳ) |
| Buổi chiều |
Cấp 1~5 |
Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn muốn đăng ký vào trường hoặc cao học ở Hàn Quốc |
Chuyên ngành đào tạo đại học Trường Đại học Korea
| Trường |
Ngành |
| Kinh doanh |
|
| Nghệ thuật khai phóng |
- Ngôn ngữ & văn học Hàn
- Ngôn ngữ & văn học Anh
- Ngôn ngữ & văn học Đức
- Ngôn ngữ & văn học Pháp
- Ngôn ngữ & văn học Trung
- Ngôn ngữ & văn học Nga
- Ngôn ngữ & văn học Nhật
- Ngôn ngữ & văn học Tây Ban Nha
- Triết học
- Lịch sử Hàn Quốc
- Lịch sử học
- Xã hội học
- Hán tự
- Ngôn ngữ học
|
| Khoa học đời sống & Công nghệ sinh học |
- Khoa học đời sống
- Công nghệ sinh học
- Công nghệ & Khoa học sinh học thực phẩm
- Khoa học môi trường & Kỹ thuật sinh thái
- Kinh tế tài nguyên & thực phẩm
|
| Khoa học chính trị & Kinh tế |
- Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế
- Kinh tế
- Thống kê
- Hành chính công
|
| Khoa học |
- Toán
- Lý
- Hóa
- Khoa học trái đất và môi trường
|
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật hóa học và sinh học
- Khoa học & Kỹ thuật vật liệu
- Kỹ thuật môi trường, kiến trúc, dân dụng
- Kiến trúc
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật điện
- Kỹ thuật quản lý công nghiệp
- Kỹ thuật điện
- Kỹ thuật năng lượng tích hợp
|
| Y |
|
| Sư phạm |
- Sư phạm
- Sư phạm Ngôn ngữ Hàn
- Sư phạm tiếng Anh
- Sư phạm Địa lý
- Sư phạm Lịch sử
- Sư phạm Kinh tế gia đình
- Sư phạm Toán
- Giáo dục thể chất
|
| Điều dưỡng |
|
| Khoa học thông tin |
- Kỹ thuật & Khoa học máy tính
- Khoa học dữ liệu
|
| Nghệ thuật & Thiết kế |
|
| Quốc tế học |
- Quốc tế học
- Nghiên cứu Hàn Quốc toàn cầu
|
| Truyền thông |
|
| Khoa học sức khỏe |
- Kỹ thuật y sinh
- Khoa học y sinh & Hệ sinh thái
- Khoa học môi trường sức khỏe
- Chính sách & Quản lý y tế
|
| Nghiên cứu liên ngành |
|
| Bảo mật thông minh |
|
| Tâm lý học |
|
Chuyên ngành đào tạo đại học (hệ tiếng Anh)
| Chương trình |
Chuyên ngành |
| KU DIS |
Thương mại quốc tế |
| Hợp tác và Phát triển Kinh tế quốc tế |
| Hòa bình và Bảo an quốc tế |
| Châu lục học/ Hàn Quốc học |
Global Korean Studies (GKS)
|
Quan hệ quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế |
| Văn hóa, Xã hội và Nhân văn |
| Nghiên cứu Hàn Quốc toàn cầu |
Chuyên ngành sau đại học (hệ tiếng Anh)
| Chuyên ngành |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
| Kinh tế quốc tế |
✓ |
✓ |
| Hợp tác và Phát triển Kinh tế quốc tế |
✓ |
✓ |
| Hòa bình và Bảo an quốc tế |
✓ |
|
| Châu lục học |
Châu Âu học |
✓ |
|
| Tây Á học |
✓ |
|
| Hàn Quốc học |
✓ |
|
Chuyên ngành sau đại học (hệ cơ bản)
| Chuyên ngành |
| Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội |
| Khoa học tự nhiên |
| Kỹ thuật |
| Khoa học sức khỏe |
Học phí khóa họ tiếng Hàn Trường Đại học Korea
| Lớp học |
Cấp độ |
Học phí |
| Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần / 1 kỳ) |
| Buổi sáng |
Cấp 1 ~ 6 |
- Phí nhập học: 90,000 KRW
- Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ
|
| Buổi chiều |
- Phí nhập học: 90,000 KRW
- Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ
|
| Buổi chiều |
Lớp nghiên cứu |
- Phí nhập học: 90,000 KRW
- Học phí: 1,400,000 KRW/1 kỳ
|
| Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần / 1 kỳ) |
| Buổi chiều |
Cấp 1~5 |
- Phí nhập học: 90,000 KRW
- Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ
|
Học phí chuyên ngành đại học Trường Đại học Korea
- Phí đăng ký Nhân văn & Khoa học: 150,000 KRW
- Phí đăng ký Nghệ thuật & Thiết kế: 200,000 KRW
Học phí chuyên ngành sau đại học
- Phí đăng kí: 120,000 KRW
- Phí ủy thác: 7,000 KRW
- Phí nhập học: 1,234,000 KRW
Học phí hệ cơ bản Trường Đại học Korea
| Chuyên ngành |
Học phí |
| Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội |
4,886,000 |
| Khoa học tự nhiên |
5,914,000 |
| Kỹ thuật |
6,897,000 |
| Khoa học sức khỏe |
6,406,000 |
Học phí hệ tiếng Anh Trường Đại học Korea
| Chuyên ngành |
Học phí/ kỳ |
| Kinh tế quốc tế |
6,454,000 KRW |
| Hợp tác và Phát triển Kinh tế quốc tế |
| Hòa bình và Bảo an quốc tế |
| Châu lục học |
Châu Âu học |
| Tây Á học |
| Hàn Quốc học |
Học bổng khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Korea
| Loại học bổng |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Dành cho người học tiếng Hàn |
Dựa vào thái độ học tập |
100% học phí |
| Học bổng học tập (A – C) |
Dựa vào thành tích học tập |
30 ~ 100% học phí |
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Korea
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
Ghi chú |
| Sinh viên mới |
Loại A |
Đánh giá thông qua đơn ứng tuyển nhập học |
100% học phí (2 kỳ đầu) |
Duy trì GPA cao hơn 3.5 (hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ) trong học kỳ đầu tiên |
| Loại B |
50% học phí (2 kỳ đầu) |
Duy trì GPA cao hơn 3.0 (hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ) trong học kỳ đầu tiên |
| Sinh đang học tại trường |
Loại A |
Kết quả GPA xuất sắc |
100% học phí |
Sinh viên có thành tích GPA xuất sắc ở kỳ trước |
| Loại B |
65% học phí |
| Thành tích học tập xuất sắc |
50% học phí |
| Học bổng Challenge |
Dựa theo kết quả cái thiện GPA |
30% học phí |
Sinh viên có GPA cải thiện hơn so với kỳ học trước |
| Học bổng Bright Futures |
Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn |
50% học phí |
Duy trì GPA cao hơn 2.75 hoặc GPA cao hơn kỳ học trước |
Học bổng hệ sau đại hoc Trường Đại học Korea
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Học bổng KU GSIS |
- Sinh viên quốc tế mới được nhận và GSIS.
- Học kỳ sau, sinh viên được Ủy ban Nghiên cứu quốc tế chọn theo yêu cầu nhất định.
|
Tùy theo quy định |
| Học bổng Pony Chung – KU GSIS |
- Chỉ dành riêng cho sinh viên Việt Nam.
- Đăng ký trên 9 tín chỉ, GPA trên 4.0.
|
Học bổng toàn phầnHỗ trợ phí sinh hoạt: 900,000 KRW/ tháng |
| Học bổng NIIED |
- Sinh viên quốc tế đạt kết quả học tập trong TOP 20%.
|
Miễn 100% học kỳ và hỗ trợ phí sinh hoạt |
| Học bổng KOICA |
- Sinh viên nước ngoài được Chính phủ đề cử.
|
Học bổng toàn phần |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
KTX dành cho sinh viên hệ học tiếng Hàn
- Phòng 2 người được trang bị đầy đủ những thiết bị thiết yếu như: bàn, tủ quần áo, giường, điều hòa…
- Tòa KTX có phòng giặt, phòng đọc sách, cửa hàng tiện lời, nhà ăn…đáp ứng đủ mọi nhu cầu sinh hoạt của sinh viên.
CJ I-House (KTX nữ)
| Lưu trú |
Kỳ mùa xuân |
Mùa hè A/Mùa đông A |
Mùa hè B/
Mùa đông B |
Kỳ mùa thu |
| Đơn |
2,000,000 KRW |
500,000 KRW |
1,000,000 KRW |
2,000,000 KRW |
| Đôi |
1,580,000 KRW |
395,000 KRW |
790,000 KRW |
1,580,000 KRW |
Anam Global House
| Phân loại |
Kỳ mùa xuân |
Mùa hè A/Mùa đông A |
Mùa hè B/
Mùa đông B |
Kỳ mùa thu |
| Đơn |
1,580,000 KRW |
395,000 KRW |
790,000 KRW |
1,580,000 KRW |
| Ba |
940,000 KRW |
235,000 KRW |
470,000 KRW |
940,000 KRW |
Anam (KTX nam)
| Phân loại |
Kỳ mùa xuân |
Mùa hè A/Mùa đông A |
Mùa hè B/
Mùa đông B |
Kỳ mùa thu |
| Phòng ba người |
840,000 KRW |
210,000 KRW |
420,000 KRW |
840,000 KRW |