Curl error: Học tiếng Hàn Quốc – Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13 – HiDUHOC
Học tiếng Hàn Quốc – Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13
  1. Home
  2. Học tiếng Hàn
  3. Học tiếng Hàn Quốc – Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13
Lê Đức Quý Lê Đức Quý 11/12/2020

Học tiếng Hàn Quốc – Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13

Mục lục

Dưới đây là Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp cơ bản nhất bài 13 mà Học Tiếng Hàn 24h đã tổng hợp lại một cách hệ thống hơn, phù hợp cho những bạn mới học tiếng Hàn.

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp bài 13

55. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ~아/여도 되다. (….cũng được)

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn này được dùng với động từ để nói rằng có thể làm gì đó, trường hợp này không phải nói là khả năng có thể mà đang nói về một sự cho phép.

Ví dụ:

이 책을 읽어도 돼요? Tôi đọc cuốn sách này được không?

먼저 먹어도 돼. Cậu ăn trước cũng được.

56. Cấu trúc tiếng Hàn 으면/ 면 안 되다 ( nếu làm ….là không được.)

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn này được dùng với động từ để nói rằng nếu làm việc đó là không được. Động từ có patchim dùng 으면 안 되다, không có patchim dùng 면 안 되다.

Ví dụ:

공부 시간에 자면 안 되지.  Trong giờ học thì không được ngủ.

오늘 중요한 일이 있으니까 가지 않으면 안 돼요. Vì hôm nay tôi có việc quan trọng nên không thể

không đi.

57. Cấu trúc tiếng Hàn ~기는 하지만 ( …..nhưng…..)

Cấu trúc này được dùng để ủng hộ ý tích cực trong mệnh đề 1, đồng thời nó cũng miêu tả ý ngược lại trong mệnh đề 2. Và nó nhấn mạnh ở mệnh đề 2 hơn.

Ví dụ:

불고기가 맜있기는 하지만 너무 비싸요. Bulgogi ngon thì ngon nhưng mắc quá.

이 스마폰은 질이 좋기는 하지만 값이 좀 비싸요. Chiếc smartphone này chất lượng tốt thật đấy nhưng giá hơi mắc.

58. Cấu trúc tiếng Hàn ~을까/ㄹ까 하다. ( tự nghĩ rằng, không biết có nên…)

Đi với động từ để chỉ ra khuynh hướng hoặc kế hoạch của người nói. Nhưng ý định này là không chắc chắn và vẫn chưa có quyết định.

Động từ có patchim dùng을까 하다, không có patchim dùngㄹ까 하다.

Ví dụ:

방학에 영어를 배울 까해요. Tôi đang tự nghỉ rằng nghỉ hè không biết có nên học tiếng Anh.

이 직업은 성격에 부적절해서 그만 할 까해요. Công việc này không hợp với tôi, không biết có nên nghỉ làm.

59. Cấu trúc tiếng Hàn 아/어/여 보다 (2) (thử làm xem….)

Đi với động từ để chỉ bạn đang cố gắng thử làm một việc gì đó mà chưa từng làm hoặc chưa trải qua trong quá khứ.

Ví dụ:

하국에 한 번 가 보고 싶어. Tớ muốn một lần được đến Hàn Quốc

이리 와. 이 음식을 먹어 봐. Lại đây. Ăn thử món này xem.

60. Cấu trúc tiếng Hàn ~ 는데, ~은/ㄴ데(3) (vì….nên…)

Khác với 2 trường hợp trước của ~ 는데, ~은/ㄴ데, trong trường hợp này ~ 는데, ~은/ㄴ데 đóng vai trò thể hiện nguyên nhân, lí do dẫn đế hành động thứ 2. Tương tự như hai trường hợp kia, trong trường hợp này động từ sẽ đi với ~ 는데, tính từ có patchim sẽ đi với ~은데, không patchim sẽ đi với ~ㄴ데

Ví dụ:

눈이 많이 오는데 조심해서 운전하세요. Tuyết nhiều lắm nên hãy lái xe cẩn thận nhé.

모두가 기다리고 있는데 빨리 오세요. Vì tất cả mọi người đang đợi đó nên hãy đến đây nhanh lên.

61. Cấu trúc tiếng Hàn ~으로/로하다

Đi với danh từ mang nghĩa là sự lựa chọn. Danh từ có patchim dùng으로하다, không có patchim dùng로하다

Ví dụ:

가: 음식을 뭘로 준비할까?

A: Cậu sẽ chuẩn bị món gì thế?

나: 한국으로 하겠어.

B: Tớ sẽ làm món Hàn Quốc

가: 뭘 먹을 거예요?

A: Bạn sẽ dùng gì?

나: 커피로 할거예요.

B: Tôi chọn cà phê.

62. Cấu trúc tiếng Hàn 아/어/여도. (dù ….thì vẫn…)

Cấu trúc này dùng để nói rằng dù cho một trạng thái hay hành động ở mệnh đề một có xảy ra, thì kết quả từ mệnh đề một cũng sẽ không xảy ra trong mệnh đề 2. Vế trước thường đi cùng với phó từ아무리.

Ví dụ:

아무리 피고해도 모두 일을 다 완성해 야해요. Dù cho có mệt thế nào đi chăng nữa tôi vẫn phải

hoàn thành hết tất cả công việc.

날씨가 추워도 아직 운동을 해요. Dù thời tiết có lạnh, tôi vẫn tập thể dục.

63. Cấu trúc tiếng Hàn ~~으니까/니까 (khi…)

Đi với động từ để thể hiện sự phát hiện hoặc nhận thấy một điều gì đó sau khi có một hành động xảy ra. Chủ ngữ trong mệnh đề thứ nhất thường là ngôi thứ nhất, chủ ngữ trong mệnh đề thứ 2 là ngôi thứ 3. Và người nói không biết điều gì xảy ra trong mệnh đề thứ 2 cho tới tận khi hành động trong mệnh đề 1 xảy ra.

Động từ có patchim dùng으니까, không có patchim dùng니까

Ví dụ:

교실에 들어가니까 아무도 없었어요. Khi mà tôi bước vào lớp chả có một ai trong đó cả.

일어나니까 10시 였어요. Khi mà tôi thức dậy thì đã 10 giờ rồi.

64. Cấu trúc tiếng Hàn ~았으면/ 었으면/ 였으면 좋겠다. (giá mà, ước gì…)

Cấu trúc này thể hiện ước muốn, hy vọng của một ai đó.

Ví dụ:

그 때 고향에 돌아갔으면 좋겠네.  Ngày lúc này mà có thể về quê thì tốt.

졸업하자마자 취직할 수 있었으면 좋겠어요.  Ước thì ngay khi tốt nghiệp tôi có thể xin được việc thì tốt.

기말고사가 좀 쉬웠으면 좋겠네.  Giá mà bài thi cuối kì đơn giản một chút thì tốt.

65. Cấu trúc tiếng Hàn 아/어/여, 이야/야

Đây là một hình thức nói chỏng trong tiếng Hàn, chỉ được dùng với người nhỏ tuổi hoặc bằng tuổi mình, hoặc trong trường hợp 2 người có quan hệ thân thiết.

Ví dụ:

가: 화났어? 왜 아무 말도 안 해?

A: Giận rồi hả? Sao chả nói lời nào thế?

나: 아냐, 몇 개 문제에 대해 생각하고 있어.

B: Không, tại tớ đang mãi nghĩ một vài vấn đề ấy mà.

가:저 사람은 아주 유명한 사람이야.

A: Người đằng kia là một người rất nổi tiếng.

나: 그래?

B: Vậy hả?

66. Cấu trúc tiếng Hàn 이나/나 (là… hay là, hay vậy thì.)

Được dùng để diễn tả lời khuyên hay sự lựa, đi với danh từ. Nhưng gợi ý đó không phải là sự lựa chọn tốt nhất của người nói. Sự lựa chọn đó không được mãn nguyện cho lắm Danh từ có patchim dùng이나, không có dùng나

Ví dụ:

심심한데 영화나 볼까?  Chán quá, hay xem đại phim đi.

날씨가 더운데 수영이나 하자.  Thời tiết nóng quá, hay là đi bơi vậy.

67. Cấu trúc tiếng Hàn ~지 마 (đừng..)

Chỉ là một hình thức của 지 말다 được dùng với người nhỏ hoặc bằng tuổi mình .

Ví dụ:

밤늦게 일을 하지 마.  Đừng có làm việc đến tận khuya đấy.

난 괜찮으니까 걱정하지 마.  Tớ không sao đâu, cậu đừng có lo.

68. Cấu trúc  tiếng Hàn ~을/ㄹ지 ~을/ㄹ지 (hoặc cái này…..hoặc cái kia…)

Đi với động từ để đưa ra một danh sách những lựa chọn. Tức là người nói vẫn đang phân vân, xem xét về những lựa chọn đó.

Ví dụ:

하숙집에서 살지 기숙사에서 살지 잘 생각해서 결정하세요.  Hãy suy nghĩ thật kĩ xem liệu sẽ ở trọ hay ở kí túc xá rồi quyết định.

대학교를 졸업한 후 대학원에 갈지 취직을 할지 아직 결정하지 못해. Sau khi tốt nghiệp tớ vẫn chưa thể quyết định được liệu nên học tiếp cao học hay là xin việc luôn.

69. Cấu trúc tiếng Hàn ~는다/ㄴ다/다. (dùng trong câu tường thuật)

~ 니?. (câu hỏi)

~어라/아라/여 라( câu mệnh lệnh)

Chỉ dùng với người bằng hoặc nhỏ tuổi hơn mình

Ví dụ:

오후에는 보통 뭘하니?  Buổi chiều, bình thường cậu sẽ làm gì?

민철아, 결혼을 축하한다.  Minchoel à, chúc mừng đám cưới.

네 방 청소는 네가 해라.  Mày dọn cái phòng của mày đi.

70. Cấu trúc tiếng Hàn ~기로 하다. (quyết đinh làm…)

Đi sau một động từ để nói rằng người nói đã quyết định làm một việc gì đó.

Cấu trúc này chỉ dùng cho thì hiện tại và quá khứ, không dùng trong tương lai.

Ví dụ:

우리는 점심에 한식을 먹기로 했어요.  Chúng tôi đã quyết định ăn món Hàn vào bữa trưa.

저는 의사가 되기로 했어요.  Tôi đã quyết định là sẽ trở thành bác sĩ.

* Bài viết được biên soạn, thiết kế bởi : Học Tiếng Hàn 24h

Vui lòng trích nguồn khi sử dụng.

3 lượt xem | 0 bình luận
Mình là Quy Le (Lê Đức Quý) , đã có 5 năm tư vấn trong lĩnh vực Hàn Quốc. Mong rằng với những kinh nghiệm sống, kiến thức chuyên môn mình đã tích lũy được sẽ hữu ích cho các bạn trẻ đang có mong muốn đi Nhật du học hoặc xuất khẩu lao động.
Đăng tin
# bị cận có đi xklđ nhật được không# các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nam# các trường đại học ở nhật bản# cách đi xuất khẩu lao động nhật bản# cách đi xuất khẩu nhật bản# Cách lấy nenkin 5 năm# Cắt địa chỉ tại Nhật# chi phí du học nhật bản# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động Nhật Bản# chi phí xuất khẩu lao đông nhật bản# đại học tokyo có những ngành nào# đi xuất khẩu lao động nhật bản theo diện kỹ sư# điều kiện để đi xuất khẩu lao đông nhật bản# du học điều dưỡng nhật bản# du học nhật bản có những ngành nào# du học nhật bản havico# Du học Nhật Bản tại Aichi# Du học Nhật Bản tại Akita# Du học Nhật Bản tại Aomori# Du học Nhật Bản tại Chiba# Du học Nhật Bản tại Ehime# Du học Nhật Bản tại Fukui# Du học Nhật Bản tại Fukuoka# Du học Nhật Bản tại Fukushima# Du học Nhật Bản tại Gifu# Du học Nhật Bản tại Gunma# Du học Nhật Bản tại Hiroshima# Du học Nhật Bản tại Hokkaido# Du học Nhật Bản tại Hyogo# Du học Nhật Bản tại Ibaraki# Du học Nhật Bản tại Ishikawa# Du học Nhật Bản tại Iwate# Du học Nhật Bản tại Kagawa# Du học Nhật Bản tại Kagoshima# Du học Nhật Bản tại Kanagawa# Du học Nhật Bản tại Kōchi# Du học Nhật Bản tại Kumamoto# Du học Nhật Bản tại Kyoto# Du học Nhật Bản tại Mie# Du học Nhật Bản tại Miyagi# Du học Nhật Bản tại Miyazaki# Du học Nhật Bản tại Nagano# Du học Nhật Bản tại Nagasaki# Du học Nhật Bản tại Nara# Du học Nhật Bản tại Niigata# Du học Nhật Bản tại Oita# Du học Nhật Bản tại Okayama# Du học Nhật Bản tại Okinawa# Du học Nhật Bản tại Osaka# Du học Nhật Bản tại Saga# Du học Nhật Bản tại Saitama# Du học Nhật Bản tại Shiga# Du học Nhật Bản tại Shimane# Du học Nhật Bản tại Shizuoka# Du học Nhật Bản tại Tochigi# Du học Nhật Bản tại Tokyo# Du học Nhật Bản tại Tottori# Du học Nhật Bản tại Toyama# Du học Nhật Bản tại Wakayama# Du học Nhật Bản tại Yamagata# Du học Nhật Bản tại Yamaguchi# Du học Nhật Bản tại Yamanashi# du học tiếng nhật# du học tiếng nhật 1 năm# Hệ số Nenkin Nhật Bản mới nhất# Hoãn đóng Nenkin# học bổng chính phủ nhật bản# học bổng thạc sĩ nhật bản# hợp tác lao đông nhật bản# jvnet công ty xuất khẩu lao động nhật bản# lao động nhật bản# Thủ tục lấy Nenkin lần 1 và lần 2# thủ tục xuất khẩu lao động nhật bản# tình hình du học nhật bản hiện nay# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nữ# Top 10 công ty xuất khẩu lao đông nhật bản uy tín# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cao Bằng# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Điện Biên# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hà Tĩnh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lai Châu# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lạng Sơn# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Nghệ An# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ninh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Sơn La# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thanh Hóa# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Hà Nội# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Huế# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lai Châu# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Nghệ An# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Sơn La# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP. Huế# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao đông nhật bản# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Điện Biên# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hà Tĩnh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lai Châu# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lạng Sơn# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Nghệ An# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Sơn La# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Hà Nội# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Huế# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín# tư vấn xuất khẩu lao dong nhật bản# Xuất khẩu lao động Nhật Bản# xuất khẩu lao đông nhật bản lương bao nhiêu# xuất khẩu lao động nhật bản miễn phí