| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Chương trình đào tạo
Thông tin khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Pai Chai
Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn trường Đại học Pai Chai được thành lập vào năm 1992. Thực hiện chương trình giảng dạy xuất sắc và xây dựng hệ thống quản lý sinh viên quốc tế hiệu quả. Đội ngũ giáo viên xuất sắc, thuộc Ban ra đề và chấm điểm TOPIK.
Chương trình học
| Cấp học |
Số giờ học |
Thời gian học |
Ghi chú |
| Cấp 1 -6 |
5 ngày/ 1 tuần/ 10 tuần/ học kỳ |
Thứ 2 – Thứ 6 (09:00 ~ 13:00) |
Mỗi lớp giới hạn 15 học sinh trở xuống |
| Trải nghiệm văn hóa |
100 giờ |
Học kỳ 1: 28 giờ, họ học kỳ 2: 26 giờ, học kỳ 4: 18 giờ. |
|
| Tiết học đặc biệt (Lớp ôn thi TOPIK) |
100 giờ |
2 giờ/ ngày, 2 ngày/ tuần/ 6 tuần |
6 tuần trước khi diễn ra kỳ thi TOPIK |
Chương trình hỗ trợ học sinh học tiếng
- Mentoring: Hỗ trợ từ các sinh viên Việt Nam đang theo học tại trường nhằm giúp các học sinh mới nhập học có thể nhanh chóng thích nghi và nâng cao hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc.
- Trải nghiệm văn hóa: Tổ chức các chương trình tham quan và trải nghiệm văn hóa.
- Hỗ trợ sinh viên xin việc làm thêm theo giờ với các đơn vị liên kết với trường.
Chuyên ngành đào tạo hệ đại học Trường Đại học Pai Chai
| Trường |
Khoa |
Xã hội & Nhân văn
|
- Phúc lợi xã hội Cơ đốc giáo
- Giáo dục ngôn ngữ Hàn
- Ngoại thương Trung Quốc
- Nhật Bản
- Tiếng Anh
- Tây Ban Nha – Trung Nam Mỹ
- Luật cảnh sát
- Hành chính
- Tư vấn tâm lý
|
|
|
Kinh doanh
|
- Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh lưu thông thương mại
- Quản trị du lịch
- Quản trị Hàng không – Khách sạn
|
|
|
|
|
Sức khỏe con người
|
- Khoa học Y sinh
- Dinh dưỡng thực phẩm
- Trồng trọt và Lâm nghiệp
- Sức khỏe
- Ẩm thực nhà hàng
|
|
|
| Dung hợp sáng tạo AI – SW |
- Kỹ thuật điện tử
- Kỹ thuật điện
- Kỹ thuật phần mềm AI
- Kỹ thuật hệ thống xây dựng – Máy bay không người lái – Đường sắt
- Kỹ thuật vật liệu mới
|
| Văn hóa – Nghệ thuật |
- Kiến trúc
- Thiết kế nội thất
- Cảnh quan
- Nghệ thuật và Webtoon
- Video ảnh quảng cáo
- Media Content
- Thời trang
- Nghệ thuật trình diễn
- Thể thao giải trí
- Chăm sóc sắc đẹp
|
Chuyên ngành đào tạo hệ sau đại học Trường Đại học Pai Chai
| Trường |
Khoa |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
Xã hội & Nhân văn
|
- Giáo dục ngôn ngữ Hàn
- Giáo dục tiếng Anh TESOL – Văn học Anh
- Đông Á
- Giáo dục mầm non
- Quản trị kinh doanh
- Thương mại quốc tế
- Thương mại điện tử
- Quản lý Di sản Văn hóa – Lễ hội Du lịch
- Luật cảnh sát
- Hành chính
- Tư vấn
- Dịch vụ thể thao giải trí
- Thần học Phúc lợi
|
✓ |
✓ |
|
|
|
✓ |
Khoa học
|
- Khoa học đời sống
- Cành quan trồng trọt
|
✓ |
✓ |
|
|
✓ |
|
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật vật liệu
- Khoa học máy tính
- Kỹ thuật thông tin truyền thông
- Kỹ thuật điện – điện tử
- Kỹ thuật Game đa phương tiện
- Kỹ thuật đường sắt – Môi trường xây dựng
- An ninh mạng
|
✓ |
✓ |
| Văn hóa – Nghệ thuật |
|
✓ |
|
Học phí
Học phí khóa học tiếng Hàn trường Đại học Pai Chai
| Học phí |
6,000,000 KRW/ năm |
| Phí KTX |
520,000 ~ 840,000 KRW/ 3 tháng |
| Phí giáo trình |
70,000 ~ 80,000 KRW |
| Phí bảo hiểm |
60,000 KRW/ 6 tháng |
| Kỳ học |
4 kỳ (Tháng 3, 6, 9, 12) |
| Thời lượng |
200 giờ/ 10 tuần/ học kỳ |
| Số lượng học viên |
< 15 học viên |
Học phí chuyên ngành trường Đại học Pai Chai
- Phí đăng ký: 55,000 KRW
- Phí nhập học: 140,000 KRW (miễn phí toàn bộ cho sinh viên học tiếng tại Viện ngôn ngữ của trường)
| Trường |
Học phí (1 kỳ) |
Xã hội & Nhân văn
|
3,204,000 KRW |
| 3,422,000 KRW |
Kinh doanh
|
3,193,000 KRW |
| 3,312,500 KRW |
| 3,531,000 KRW |
Sức khỏe con người
|
3,600,500 KRW |
| 3,891,000 KRW |
| Dung hợp sáng tạo AI – SW |
3,609,000 KRW |
| Văn hóa – Nghệ thuật |
4,010,000 KRW |
Học phí hệ sau đại học trường Đại học Pai Chai
- Phí đăng ký (Thạc sĩ): 50,000 KRW (Khoa Âm nhạc: 100,000 KRW)
- Phí đăng ký (Tiến sĩ): 70,000 KRW
- Phí nhập học: 775,000 KRW (miễn phí cho sinh viên tốt nghiệp tại hệ Đại học trường Đại học Pai Chai)
Học bổng
Học bổng khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Pai Chai
- Giảm 30% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 7.5 trở lên
- Giảm 50% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 8.0 trở lên
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Pai Chai
Trong năm học đầu tiên
- Miễn phí nhập học (đối với sinh viên đã học tiếng tại trường Pai Chai)
- Giảm 30% học phí trong 2 kì học đầu tiên (Chỉ áp dụng cho sinh viên có điểm GPA từ 1.91 trở lên)
- Học bổng sinh hoạt phí theo năng lực tiếng Hàn:
| Trường |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4~6 |
| MOPIK |
TOPIK |
| Xã hội – Nhân văn |
– |
300,000 KRW |
600,000 KRW |
700,000 KRW |
| Khác |
600,000 KRW |
700,000 KRW |
– |
- Đối với sinh viên nhập học với bằng MOPIK cấp 3, trong 1 năm đầu tiền nếu thi được bằng Topik cấp 3 sẽ được nhận thêm học bổng 300.000 KRW
- Học bổng thăng cấp TOPIK trong năm học đầu tiên:
| Trường |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
| Xã hội – Nhân văn |
– |
200,000 KRW |
300,000 KRW |
400,000 KRW |
| Khác |
200,000 KRW |
300,000 KRW |
400,000 KRW |
400,000 KRW |
Từ năm 2 trở đi
| Phân loại |
Điều kiện |
Quyền lợi |
| Điều kiện miễn giảm học phí |
- Trường Xã hội – Nhân văn: TOPIK 4
- Các trường còn lại: TOPIK 3
- Sinh viên không được hưởng chế độ miễn giảm học phí nếu không có bằng TOPIK
- Mức học bổng tính theo điểm của học kì trước
|
- GPA < 1.91: 0%
- GPA 1.91 – 3.5: 20%
- GPA 3.5 – 4.0: 25%
- GPA trên 4.0: 30%
|
| Thi lên cấp TOPIK |
|
- Hỗ trợ 100,000 KRW cho sinh viên thi được TOPIK cấp cao hơn
- Tổ chức trải nghiệm văn hóa du lịch đảo Jeju cho sinh viên có TOPIK 5 trở lên
|
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Cơ sở vật chất và ký túc xá
Ký túc xá Trường Đại học Pai Chai
Cơ sở vật chất của ký túc xá vô cùng tiện nghi, trang bị đầy đủ trang thiết bị hiện đại bao gồm: khu vực nghỉ ngơi, phòng học, quán cà phê, phòng giặt sấy, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi,…cho tất cả sinh viên quốc tế (học tiếng, hệ Đại học và Cao học)
| Tòa ký túc xá |
Loại phòng |
Chi phí (1 kỳ) |
| PAITEL A (Nữ) |
Phòng đôi |
660,000 KRW |
| Phòng 3 người |
610,000 KRW |
| PAITEL B (Nam) |
Phòng đôi (người khuyết tật) |
660,000 KRW |
| Phòng 3 người |
610,000 KRW |
| Phòng 4 người |
560,000 KRW |
| Mokryun (Nam) |
Phòng 4 người |
480,000 KRW |
| Jiphyeon (Nam/nữ) |
Phòng 4 người |
480,000 KRW |
| Seojaepil (Nam/nữ) |
Phòng đôi |
800,000 KRW |
| Nu-ri (ngoài trường) |
Phòng đôi |
780,000 KRW |
| Yang-ji (ngoài trường) |
Phòng 18m2 |
945,000 KRW |
| Phòng 24m2 |
1,100,000 KRW |
Chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế Trường Đại học Pai Chai
| Mục đích |
Tên chương trình |
Nội dung |
| Hỗ trợ thích nghi cuộc sống |
Tư vấn tâm lý dành cho sinh viên quốc tế |
- Tư vấn tâm lý và tư vấn giải quyết các vấn đề khó khăn như việc học, cuộc sống ở trường, định hướng tương lai, các mối quan hệ trong cuộc sống
|
| Hỗ trợ thích nghi cuộc sống và giao lưu văn hóa |
Thứ thách! Du lịch ba lô toàn cầu |
- Du lịch ba lô nước ngoài liên quan đến chuyên ngành
|
| Du lịch học tập nước ngoài |
- Du lịch học tập nước ngoài theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc
- Việt Nam: hỗ trợ 3,000,000 KRW (nhóm 4 người)
|
| Du lịch học tập trong nước |
- Du lịch học tập trong nước theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc
- Việt Nam: hỗ trợ 2,000,000 KRW (nhóm 4 người)
|
| Trải nghiệm văn hóa trong nước dành cho sinh viên có thành tích TOPIK cao |
- Sinh viên có TOPIK 5 trở lên: trải nghiệm du lịch Jeju
- Hỗ trợ toàn bộ chi phí trải nghiệm
|
| Hỗ trợ tìm việc làm |
Chương trình tìm việc – khởi nghiệp |
- Hỗ trợ tìm việc và khởi nghiệp (dạy kỹ năng tìm việc, khởi nghiệp…)
|
| SLC – Cộng đồng học tập thông minh |
Chương trình Mentor |
- Mentoring 1:1 hỗ trợ sinh viên mới nhập học/ chuyển tiếp thích nghi với việc học tại Đại học
- Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa
|
| Hỗ trợ học chuyên ngành |
- Mentoring 1:1 hỗ trợ học các môn chuyên ngành
- Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa
|
| TOPIK CLUB |
- CLB luyện thi TOPIK
- Hỗ trợ luyện thi TOPIK bằng ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Việt)
|
| SLC – Cộng đồng học tập thông minh |
- Chuẩn bị trước cho việc đi học trao đổi
- Đi học tiếng tại nước bản địa theo hình thức trải nghiệm
|