Curl error: Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc KAIST – HiDUHOC
  1. Home
  2. Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc KAIST
Lê Đức Quý Lê Đức Quý 29/10/2025

Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc KAIST

Thông tin chi tiết
Tên trườngViện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc – KAIST
Loại đào tạoĐại Học
Khu VựcDaejeon
Ngành HọcQuản trị kinh doanh
Thông tin liên hệ
Người đăngNgân Nguyễn
Số điện thoại0868948388
Zalo0868948388
Messengerleducquy.official
Emailngannt.vcu@gmail.com

Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KAIST) là một trong những trường Đại học công lập hàng đầu tại Daejeon. Trường  được thành lập vào năm 1971. Kể từ khi thành lập, KAIST đã có nhiều đóng góp ấn tượng cho các công trình nghiên cứu khoa học tầm cỡ ở Hàn Quốc. Sự góp sức này giúp chuyển biến Hàn Quốc từ quốc gia công nghiệp nhẹ trở thành công nghệ cao.

Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc gồm 4 cơ sở nằm tại Daejeon (2 cở sở) và Seoul (2 cở sở). Cơ sở chính của KAIST nằm tại thành phố Daejeon, cách thủ đô Seoul 160km về phía nam. Trong khuôn viên trường sẽ bao gồm ký túc xá, nhà ăn, khu phức hợp thể thao, thư viện, trung tâm chăm sóc sức khỏe, các trung tâm tư vấn, … Nhằm mục đích mang sự tiện ích đến cho sinh viên trong thời gian học tập tại trường.

Kaist

Thông tin trường

  • Tên tiếng Việt: Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc – KAIST
  • Tên tiếng Hàn: 한국과학기술원
  • Tên tiếng Anh: Korea Advanced Institute Science Technology
  • Năm thành lập:1971
  • Số điện thoại:+82 42-350-2114
  • website:kaist.ac.kr
  • Địa chỉ:291 Daehak-ro, Eoeun-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Các kỳ tuyển sinh:Tháng 3-6-9-12
  • Các ngành họcAI, Cơ khí, Hàng không, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội, Kỹ thuật công nghiệp, Nhân văn, Sinh học

Ưu điểm trường

Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc KAIST là trường đại học đầu tiên và dẫn đầu về khoa học kỹ thuật của Hàn Quốc. Trường xếp hạng #39 trên Bảng xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds. Đồng thời, đây cũng là ngôi trường xếp hạng #1 ở Hàn Quốc.

Theo BXH QS World University Rankings, Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc đã đạt những thành tích “đáng gờm” trên tổng các trường Đại học toàn thế giới như sau:

  • Năm 2018, xếp hạng 41.
  • Năm 2019, xếp hạng 40.
  • Năm 2020, xếp hạng 41.
  • Năm 2021, xếp hạng 39.
  • Năm 2022, xếp hạng 41.

Điều kiện nhập học

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4

Tổng quan về chương trình đào tạo tiếng Hàn

Các lớp tiếng Hàn tại Trung tâm Ngôn ngữ KAIST (KLC) chỉ dành cho công dân nước ngoài trên 20 tuổi và đang sinh sống tại Hàn Quốc với visa cá nhân. KLC không trợ giúp trong việc xin visa Hàn Quốc cho người nước ngoài đang có mong muốn đến Hàn Quốc tham gia các lớp học tiếng tại KLC.

Trung tâm Ngôn ngữ KAIST mở các lớp tiếng Hàn dành cho các học sinh quốc tế của KAIST (bao gồm cả học sinh trao đổi) và cả những bạn không phải sinh viên của KAIST. Trừ nhân viên, sinh viên, giảng viên KAIST, các học viên không phải cộng đồng KAIST không thể ở lại kí túc xá trong suốt thời gian theo học.

Thời gian học: Bắt đầu từ thứ 2 đầu tiên đến thứ 5 cuối cùng của mỗi tháng

Giáo trình: Sogang Korean

Chuyên ngành đào tạo hệ đại học Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc

KAIST gồm có: 5 trường đại học chuyên ngành, 7 phân khoa, 27 khoa đào tạo chuyên ngành, 43 chương trình học, 7 chuyên ngành phụ.

Trường Khoa
Khoa học Tự nhiên
  • Toán học
Khoa học đời sống – Công nghệ sinh học
  • Não bộ và Khoa học nhận thức
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật Hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Thiết kế công nghiệp
  • Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
  • Kỹ thuật Hóa học và Sinh học phân tử
  • Kỹ thuật Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hạt nhân và lượng tử
  • Green Transportation (Cao học)
  • Công nghệ AI (Cao học)
Xã hội nhân văn và Khoa học tổng hợp
  • Công nghệ văn hóa
  • Chính sách Công nghệ và Khoa học
Kinh doanh
  • Kinh doanh
  • Kinh doanh kỹ thuật
  • Nghiên cứu Kinh doanh kỹ thuật
  • Finace MBA
  • KAIST MBA
  • IMPACT MBA

Chuyên ngành đào tạo hệ sau đại học

Trường Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ
Khoa học Tự nhiên
  • Vật lý
  • Toán học
  • Hóa học
Khoa học đời sống – Công nghệ sinh học
  • Khoa học sinh học
  • Khoa học & Kỹ thuật Y sinh
  • Não bộ và Khoa học nhận thức
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Thiết kế công nghiệp
  • Kỹ thuật Hóa học và Sinh học phân tử
  • Kỹ thuật Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hạt nhân và lượng tử
  • Green Transportation
  • Công nghệ AI
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
Xã hội nhân văn và Khoa học tổng hợp
  • Công nghệ văn hóa
  • Chính sách Công nghệ và Khoa học
Kinh doan
  • Kinh doanh
  • Kinh doanh kỹ thuật
  • Finace MBA
  • KAIST MBA
  • IMPACT MBA
  • Nghiên cứu Kinh doanh kỹ thuật

Học phí khóa đào tạo tiếng Hàn 

Lớp học Học phí (KRW/ tháng) Tổng số giờ học Ngày học Thời gian học
Sinh viên của KAIST Không phải sinh viên KAIST
Giao tiếp (Sơ cấp – Trung cấp) 52,000 163,000 96 (4 tháng) Thứ 2 và thứ 4hoặc

Thứ 3 và thứ 5

19:00 ~ 22:00
Luyện thi TOPIK (TOPIK I – TOPIK II cấp 3) 52,000 163,000 120 (5 tháng)
  • Học viên sẽ thi xếp lớp để học đúng trình độ
  • Học phí chưa bao gồm tài liệu học tập
  • Có thể điều chỉnh giờ dạy mỗi tháng

Học bổng Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc

Phân loại Điều kiện Quyền lợi

Dành cho SV quốc tế hệ Đại học

  • Phải là sinh viên quốc tế được nhận vào học tại trường
  • Sinh viên phải duy trì GPA trên 2.7/4.3 khi theo học tại trường sau năm nhất
  • Miễn học phí 8 học kỳ
  • Phí sinh hoạt: 350,000 KRW / tháng
  • Bảo hiểm y tế

Học bổng toàn cầu Hàn Quốc (GKS Program)

Chương trình đào tạo tiếng Hàn là bắt buộc. Nếu sinh viên không đạt TOPIK 3 trong vòng 1 năm, sinh viên đó sẽ không đủ điều kiện tham gia vào chương trình cấp bằng.
  • Miễn học phí 8 học kỳ
  • Phí sinh hoạt: 800,000 KRW / tháng
  • Vé máy bay: 1 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông
  • Học phí đào tạo tiếng Hàn: 1 năm
  • Chi phí khác: bảo hiểm y tế, chi phí quyết toán và hoàn trả

Học bổng hệ sau đại học Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc

Phân loại Điều kiện Quyền lợi

Dành cho SV quốc tế hệ Đại học

  • Sinh viên quốc tế đăng ký hệ Cao học
  • Sinh viên phải duy trì GPA trên 2.0/4.3 khi theo học tại trường sau năm nhất
  • Miễn học phí 10 học kỳ (Thạc sĩ), 8 kỳ (Tiến sĩ)
  • Phí sinh hoạt: 400,000 KRW / tháng
  • Bảo hiểm y tế

Học bổng toàn cầu Hàn Quốc (GKS Program)

  • Dành cho sinh viên đăng ký hệ Cao học
  • Sinh viên phải duy trì GPA trên 2.0/4.3 khi theo học tại trường sau năm nhất
  • Miễn học phí
  • Phí sinh hoạt: 1,000,000 KRW / tháng
  • Vé máy bay: 1 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông
  • Học phí đào tạo tiếng Hàn: 1 năm
  • Chi phí khác: bảo hiểm y tế, chi phí quyết toán và hoàn trả

Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr

Ký túc xá Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc

Chi phí ký túc xá của KAIST thường khoảng từ 100~300$ /tháng. Chi phí khác nhau dựa trên hình thức phòng. Song so với mặt bằng chung các trường Đại học Hàn Quốc khác đều rẻ hơn. Mỗi phòng KTX đều sẽ được trang bị sẵn bàn ghế, tủ quần áo và giường.

Khu vực KTX của KAIST có 19 tòa nhà trong đó hệ Đại học sử dụng 17 tòa nhà, hệ Cao học được sử dụng 14 tòa nhà.

Tòa nhà Chi phí (KRW/ tháng/ người) Ghi chú
E8 Sejong Hall
  • Hệ đại học: 101,000
  • Hệ cao học: 104,000
Chung
N14 Sarang Hall 101,000 Nam
N16 Somang Hall 101,000 Nam
N17 Seongsil Hall 101,000 Nam (Đại học)
N18 Jilli Hall 101,000 Nam (Đại học)
N19 Areum Hall 101,000 Nữ (Đại học)
N20 Silloe Hall 101,000 Nam (Đại học)
N21 Jihye Hall 101,000 Nam (Đại học)
W3 Galilei Hall 104,000 Nam (Cao học)
W4-1 Yeoul Hall 142,000 Nữ (Cao học)
W4-2 Nadl Hall 142,000 Nam (Cao học)
W4-3 Dasom Hall
  • One room cho 1 người: 262,000
  • One room cho 2 người: 151,000
  • Phòng chung 2 người (2 giường đơn): 125,000
Nữ
W4-4 Heemang Hall
  • One room cho 1 người: 262,000 KRW
  • One room cho 2 người: 151,000 KRW
  • Phòng chung 2 người (2 giường đơn): 125,000
  • Phòng chung 3 người: 104,000
Nam
W5 On-campus APT
  • Phòng 3 người: 104,000
  • Phòng 4 người: 82,000
Nam (Cao học)
W6 Narae Hall
  • One room cho 1 người: 292,000
  • One room cho 2 người: 165,000
Nữ
W6 Mir Hall

 

  • One room cho 1 người: 292,000
  • One room cho 2 người: 165,000
Nam
W7 Nanum Hall 90,000 Nam (Cao học). Ưu tiên sinh viên quốc tế
Munji Campus Munji Hall  78,000 Chung
Hwaam-dong Hwaam Hall
  • One room cho 1 người: 120,000
  • One room cho 2 người: 65,000
  • Phí sửa phòng đơn: 190,000
Nam
19 lượt xem | 0 bình luận
Mình là Quy Le (Lê Đức Quý) , đã có 5 năm tư vấn trong lĩnh vực Hàn Quốc. Mong rằng với những kinh nghiệm sống, kiến thức chuyên môn mình đã tích lũy được sẽ hữu ích cho các bạn trẻ đang có mong muốn đi Nhật du học hoặc xuất khẩu lao động.

Avatar

Đăng tin
# bị cận có đi xklđ nhật được không# các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nam# các trường đại học ở nhật bản# cách đi xuất khẩu lao động nhật bản# cách đi xuất khẩu nhật bản# Cách lấy nenkin 5 năm# Cắt địa chỉ tại Nhật# chi phí du học nhật bản# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động# chi phí học tiếng nhật đi xuất khẩu lao động Nhật Bản# chi phí xuất khẩu lao đông nhật bản# đại học tokyo có những ngành nào# đi xuất khẩu lao động nhật bản theo diện kỹ sư# điều kiện để đi xuất khẩu lao đông nhật bản# du học điều dưỡng nhật bản# du học nhật bản có những ngành nào# du học nhật bản havico# Du học Nhật Bản tại Aichi# Du học Nhật Bản tại Akita# Du học Nhật Bản tại Aomori# Du học Nhật Bản tại Chiba# Du học Nhật Bản tại Ehime# Du học Nhật Bản tại Fukui# Du học Nhật Bản tại Fukuoka# Du học Nhật Bản tại Fukushima# Du học Nhật Bản tại Gifu# Du học Nhật Bản tại Gunma# Du học Nhật Bản tại Hiroshima# Du học Nhật Bản tại Hokkaido# Du học Nhật Bản tại Hyogo# Du học Nhật Bản tại Ibaraki# Du học Nhật Bản tại Ishikawa# Du học Nhật Bản tại Iwate# Du học Nhật Bản tại Kagawa# Du học Nhật Bản tại Kagoshima# Du học Nhật Bản tại Kanagawa# Du học Nhật Bản tại Kōchi# Du học Nhật Bản tại Kumamoto# Du học Nhật Bản tại Kyoto# Du học Nhật Bản tại Mie# Du học Nhật Bản tại Miyagi# Du học Nhật Bản tại Miyazaki# Du học Nhật Bản tại Nagano# Du học Nhật Bản tại Nagasaki# Du học Nhật Bản tại Nara# Du học Nhật Bản tại Niigata# Du học Nhật Bản tại Oita# Du học Nhật Bản tại Okayama# Du học Nhật Bản tại Okinawa# Du học Nhật Bản tại Osaka# Du học Nhật Bản tại Saga# Du học Nhật Bản tại Saitama# Du học Nhật Bản tại Shiga# Du học Nhật Bản tại Shimane# Du học Nhật Bản tại Shizuoka# Du học Nhật Bản tại Tochigi# Du học Nhật Bản tại Tokyo# Du học Nhật Bản tại Tottori# Du học Nhật Bản tại Toyama# Du học Nhật Bản tại Wakayama# Du học Nhật Bản tại Yamagata# Du học Nhật Bản tại Yamaguchi# Du học Nhật Bản tại Yamanashi# du học tiếng nhật# du học tiếng nhật 1 năm# Hệ số Nenkin Nhật Bản mới nhất# Hoãn đóng Nenkin# học bổng chính phủ nhật bản# học bổng thạc sĩ nhật bản# hợp tác lao đông nhật bản# jvnet công ty xuất khẩu lao động nhật bản# lao động nhật bản# Thủ tục lấy Nenkin lần 1 và lần 2# thủ tục xuất khẩu lao động nhật bản# tình hình du học nhật bản hiện nay# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản# Top 10 các đơn hàng xuất khẩu lao động nhật bản cho nữ# Top 10 công ty xuất khẩu lao đông nhật bản uy tín# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Cao Bằng# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Điện Biên# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hà Tĩnh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lai Châu# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lạng Sơn# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Nghệ An# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Ninh# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Sơn La# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Thanh Hóa# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Hà Nội# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP. Huế# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# TOP 10 trung tâm du học Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lai Châu# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Nghệ An# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Sơn La# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP. Huế# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm tiếng Nhật tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao đông nhật bản# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại An Giang (sáp nhập Kiên Giang – An Giang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Bắc Ninh (sáp nhập Bắc Giang – Bắc Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cà Mau (sáp nhập Bạc Liêu – Cà Mau)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cần Thơ (sáp nhập Sóc Trăng – Hậu Giang – Cần Thơ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Cao Bằng# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đà Nẵng (sáp nhập Quảng Nam – Đà Nẵng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đắk Lắk (sáp nhập Phú Yên – Đắk Lắk)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Điện Biên# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Nai (sáp nhập Bình Phước – Đồng Nai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Đồng Tháp (sáp nhập Tiền Giang – Đồng Tháp)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Gia Lai (sáp nhập Bình Định – Gia Lai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hà Tĩnh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hải Phòng (sáp nhập Hải Dương – Hải Phòng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Hưng Yên (sáp nhập Thái Bình – Hưng Yên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Khánh Hòa (sáp nhập Ninh Thuận – Khánh Hòa)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lai Châu# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lâm Đồng (sáp nhập Đắk Nông – Bình Thuận – Lâm Đồng)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lạng Sơn# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Lào Cai (sáp nhập Yên Bái – Lào Cai)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Nghệ An# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Ninh Bình (sáp nhập Hà Nam – Nam Định – Ninh Bình)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Phú Thọ (sáp nhập Vĩnh Phúc – Hòa Bình – Phú Thọ)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ngãi (sáp nhập Kon Tum – Quảng Ngãi)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Ninh# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Quảng Trị (sáp nhập Quảng Bình – Quảng Trị)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Sơn La# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tây Ninh (sáp nhập Long An – Tây Ninh)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thái Nguyên (sáp nhập Bắc Kạn – Thái Nguyên)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thanh Hóa# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Hà Nội# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP. Huế# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại TP.HCM (sáp nhập Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – TP.HCM)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Tuyên Quang (sáp nhập Hà Giang – Tuyên Quang)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Vĩnh Long (sáp nhập Bến Tre – Trà Vinh – Vĩnh Long)# Top 10 trung tâm xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín# tư vấn xuất khẩu lao dong nhật bản# Xuất khẩu lao động Nhật Bản# xuất khẩu lao đông nhật bản lương bao nhiêu# xuất khẩu lao động nhật bản miễn phí