| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Chương trình đào tạo hệ đại học
| Trường |
Ngành |
| Kỹ thuật |
- Kỹ sư cơ khí
- Kỹ thuật Môi trường và Đô thị
- Công nghệ chất bán dẫn – phụ tùng
- Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
- Kỹ thuật năng lượng và hóa học
- Kỹ thuật năng lượng hạt nhân
- Công nghệ trung hòa cacbon
|
| Kỹ thuật Tin – Sinh |
- Thiết kế
- Công nghệ Bio Medical
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật y sinh
- Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo
- Kỹ thuật điện
- Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
|
| Khoa học tự nhiên |
- Vật lý
- Khoa học toán học
- Hóa học
|
| Kinh doanh |
|
Chương trình đào tạo hệ sau đại học
| Trường |
Ngành |
| Kỹ thuật |
- Kỹ sư cơ khí
- Kỹ thuật Môi trường và Đô thị
- Công nghệ chất bán dẫn – phụ tùng
- Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
- Kỹ thuật năng lượng và hóa học
- Kỹ thuật năng lượng hạt nhân
- Công nghệ trung hòa cacbon
|
| Kỹ thuật Tin – Sinh |
- Thiết kế
- Công nghệ Bio Medical
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật y sinh
- Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo
- Kỹ thuật điện
- Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
|
| Khoa học tự nhiên |
- Vật lý
- Khoa học toán học
- Hóa học
|
| Kinh doanh |
|
Học phí chuyên ngành hệ đại học
| Trường |
Học phí/ kỳ |
| Kỹ thuật |
3,144,000 KRW |
| Kỹ thuật Tin – Sinh |
3,144,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
3,144,000 KRW |
| Kinh doanh |
2,650,000 KRW |
Học phí hệ sau đại học
| Trường |
Học phí/ kỳ |
| Kỹ thuật |
3,240,000 KRW |
| Kỹ thuật Tin – Sinh |
3,240,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
3,240,000 KRW |
| Kinh doanh |
3,840,000 KRW |
Học bổng hệ đại học
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Học bổng Chính phủ |
Ứng cử viên đạt đủ tiêu chuẩn và yêu cầu xét tuyển |
- Học bổng toàn phần
- Khuyến khích học tập: 2,500,000 KRW
- Phí sinh hoạt: 2,500,000 KRW
|
| Học bổng xuất sắc quốc gia (khoa Kỹ thuật) |
- Học bổng toàn phần
- Sinh hoạt phí: 2,500,000 KRW
|
| Global Uni-Star |
Sinh viên quốc tế nhập học có thành tích xuất sắc(GPA 2.7/4.3: học bổng toàn phần. GPA 2.0/4.3 trở lên: học bổng bán phần) |
- Vàng: 630,000 KRW/ tháng
- Bạc: 330,000 KRW/ tháng
|
| Global Dream |
Sinh viên quốc tế đang theo học tại trường (GPA 2.0/4.3 trở lên) |
|
Học bổng hệ sau đại học
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Học bổng Chính phủ |
Sinh viên đáp ứng đủ yêu cầu và điều kiện được cấp học bổng |
Thạc sĩ: 9,600,000 KRW/nămTiến sĩ: 13,200,000 KRW/năm |
| Sinh viên khoa Kinh doanh |
Thạc sĩ: 2,880,000 KRW/nămTiến sĩ: 4,740,000 KRW/năm |
| Học bổng UNIST |
Sinh viên đáp ứng đủ yêu cầu và điều kiện được cấp học bổng |
Thạc sĩ: 17,280,000 KRW/nămTiến sĩ: 20,880,000 KRW/năm |
| Sinh viên khoa Kinh doanh |
Thạc sĩ: 10,560,000 KRW/nămTiến sĩ: 12,420,000 KRW/năm |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
KÝ TÚC XÁ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA ULSAN (UNIST)
- Tất cả sinh viên sẽ được cung cấp các phòng ký túc xá chung với hệ thống sưởi ấm và điều hòa riêng biệt.
- Ký túc xá nằm trong khuôn viên với nhiều cơ sở vật chất khác nhau như phòng giặt ủi, quán ăn tự phục vụ, cửa hàng tiện lợi, phòng đọc sách,…
- Học sinh phải tự trả tiền điện, nước và ga.
- Có nhà bếp cho du học sinh kèm tủ lạnh, bồn rửa, máy lọc nước, lò vi sóng và bếp ga.
| Phòng ký túc xá |
Chi phí/ kỳ |
| Phòng 1 người |
1,144,640 KRW |
| Phòng 2 người |
739,200 KRW |
| Phòng 2 người |
744,000 KRW |
| Phòng 2 người |
788,000 KRW |
| Phòng 2 người |
820,000 KRW |