| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Học Phí
Học phí khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Konyang
- Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
- Sỉ số lớp: ~15 người/ lớp
- Học kỳ: 1 năm 4 học kỳ (Xuân/Hạ/Thu/Đông)
| Học phí |
4,100,000 KRW/ năm |
| Phí xét tuyển |
100,000 KRW |
| Phí nhập học |
100,000 KRW |
| Phí KTX |
1,210,000 KRW/ 6 tháng |
| Bảo hiểm |
150,00 KRW/ năm |
Học phí hệ đại học Trường Đại học Konyang
- Phí xét tuyển: 35,000 KRW
| Khối ngành |
Học phí/ kỳ |
| Y |
4,833,000 KRW |
| Điều dưỡng |
3,533,000 KRW |
| Khoa học y tế |
3,533,000 KRW |
| 2,918,000 KRW |
| 3,533,000 KRW |
| Kỹ thuật y tế |
3,683,000 KRW |
| 3,408,000 KRW |
| Sáng tạo tổng hợp |
3,683,000 KRW |
| Phục hồi chức năng, Phúc lợi và Giáo dục |
2,918,000 KRW |
| 3,047,000 KRW |
| 2,918,000 KRW |
| 3,047,000 KRW |
| Kinh doanh toàn cầu |
2,918,000 KRW |
| Quân sự – Cảnh sát |
2,918,000 KRW |
| 3,063,000 KRW |
Học phí hệ sau đại học Trường Đại học Konyang
- Phí xét tuyển: 60,000 KRW
- Phí nhập học: 600,000 KRW
| Phân loại |
Khối |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
| Cơ bản |
Xã hôi và Nhân văn |
3,408,000 KRW |
3,683,000 KRW |
| Khoa học Tự nhiên |
4,236,000 KRW |
4,426,000 KRW |
| Kỹ thuật |
4,236,000 KRW |
4,426,000 KRW |
| Y |
6,252,000 KRW |
6,551,000 KRW |
| Đặc biệt |
Xã hội và Nhân văn |
3,072,000 KRW |
– |
| Khoa học Tự nhiên |
3,409,000 KRW |
– |
| Kỹ thuật |
3,409,000 KRW |
– |
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo tiếng Hàn Trường Đại học Konyang
| Cấp độ |
Nội dung đào tạo |
| Sơ cấp (1 – 2) |
- Học phụ âm và nguyên âm, hiểu ngữ pháp sơ cấp và ứng dụng hội thoại cơ bản.
- Học từ vựng cơ bản, viết thư đơn giản, nâng cao khả năng viết nhật ký
- Có thể giao tiếp cơ bản như tự giới thiệu bản thân, tìm kiếm thông tin đơn giản.
|
| Trung cấp (3 – 4) |
- Hiểu và ứng dụng từ vựng và ngữ pháp trung cấp
- Học Thành ngữ Hán tự và thành ngữ 4 chữ cơ bản mà thường được sử dụng trong đời sống xã hội
- Trình độ có thể tham gia các lớp học chuyên ngành Đại học, nghe tin tức và hội thoại sinh hoạt
|
| Cao cấp (5 – 6) |
- Nâng cao khả năng hiểu biết về từ vựng, ngữ pháp cao cấp và hiểu văn hóa Hàn Quốc.
- Có thể ứng dụng và hiểu nội dung ở các lĩnh vực chính trị / kinh tế / xã hội / văn hóa
- Trình độ có thể tham gia giảng dạy sau đại học và viết luận văn
|
Chuyên ngành hệ đại học Trường Đại học Konyang
| Khối ngành |
Khoa |
| Y |
|
| Điều dưỡng |
|
| Khoa học y tế |
|
|
|
- Mắt kính
- Bệnh lý lâm sàng
- X-quang
- Nha khoa
- Vật lý trị liệu
- Cấp cứu
|
| Kỹ thuật y tế |
- Kỹ thuật y học
- Công nghệ thông tin y tế
- Thiết kế không gian y tế
- Chế tạo thuốc
- Vật liệu y tế mới
- Trí tuệ nhân tạo trong y tế
|
|
|
| Sáng tạo tổng hợp |
- Y dược lâm sàng
- Y dược Bi-o
- Làm đẹp toàn cầu
- Phần mềm doanh nghiệp
- Phòng chống thiên tai – chữa cháy
- Bảo mật mạng
- Công nghệ Flycam
- IT tổng hợp
|
| Phục hồi chức năng, Phúc lợi và Giáo dục |
- Tư vấn – Trị liệu tâm lý
- Giáo dục trẻ em
|
- Sư phạm mầm non
- Sư phạm Tiểu học đặc biệt
- Sư phạm Trung học đặc biệt
|
- Phúc lợi xã hội
- Digital Content
- Thiết kế thị giác
|
- Thể thao y học
- Huấn luyện phuc hồi chức năng
|
| Kinh doanh toàn cầu |
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị khách sạn – du lịch
- Tài chính thuế vụ
|
| Quân sự – Cảnh sát |
|
|
|
Chuyên ngành hệ sau đại học Trường Đại học Konyang
| Khối |
Ngành |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
| Cao học cơ bản |
| Xã hội và Nhân văn |
|
|
✓ |
|
|
✓ |
✓ |
| Khoa học Tự nhiên |
|
✓ |
✓ |
| Kỹ thuật |
|
✓ |
✓ |
| Y |
|
✓ |
✓ |
| Cao học đặc biệt |
| Xã hội và Nhân văn |
- Quản trị kinh doanh
- Phúc lợi xã hội
- Truyền thông văn hóa
- Tiếng Hàn dành cho người ngoại quốc
- Quân sự
- Chiến lược thống nhất
- Tư vấn tâm lý
|
✓ |
|
| Kỹ thuật |
- Phòng chống an toàn tai nạn
- Công nghiệp quốc phòng
|
✓ |
|
| Khoa học Tự nhiên |
|
✓ |
Học bổng
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Konyang
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Sinh viên quốc tế |
- Sinh viên có thành tích học tập tốt
|
35% ~ 100% học phí |
Học bổng hệ sau đại học Trường Đại học Konyang
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Học bổng khuyến khích nghiên cứu |
- Sinh viên ứng tuyển và viện Cao học cơ bản có khả năng nghiên cứu hơn 40 giờ/ tuần
|
90% học phí |
| Học bổng phát triển nền tảng Y khoa |
- Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Y tại trường và tham gia nghiên cứu tại phòng nền tảng Y khoa
|
100% học phí (chưa bao gồm phí nhập học) |
| Học bổng khuyến khích học tập |
- Sinh viên khuyến tật, tị nạn từ Bắc Triều Tiên được chọn thông qua phỏng vấn cùng Hiệu trưởng trường
|
40% học phí |
| Học bổng dành cho hệ Cao học đặc biệt |
- Sinh viên quốc tế nhập học hệ Cao học đặc biệt tại trường. Duy trì học kỳ tiếp theo GPA trên 3.0.
|
50% học phí (chưa bao gồm phí nhập học) |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Ký túc xá Trường Đại học Konyang
KTX tại trường Đại học Konyang được nằm ngay trong khuôn viên nhà trường (ở cả 2 cơ sở). Mỗi phòng đều được trang bị những thiết bị cần thiết trong cuộc sống như giường, bàn học, tủ quần áo…Đồng thời tại các tòa KTX đều có những khu tiện ích như canteen, sân bóng rổ, phòng sinh hoạt chung…vô cùng tiện nghi đảm bảo chất lượng cuộc sống của sinh viên.