| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Thông tin khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Dongshin
| Chương trình đào tạo |
6 cấp |
| Kỳ nhập học |
Tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thời gian học |
10 tuần (Thứ 2 – Thứ 6, 4h/ 1 ngày) |
Chuyên ngành hệ đại học Trường Đại học Dongshin
| Đại học |
Khoa |
Khoa học – Kỹ thuật
|
- Kiến trúc (Kiến trúc công nghiệp, Kiến trúc nội thất)
- Xây dựng
- Công nghệ thông tin
- Máy tính
- Kỹ thuật thiết kế Digital
|
Y tế cộng đồng
|
- Mắt kính
- Trị liệu ngôn ngữ
- Trị liệu vận động
|
- Hành chính bệnh viện
- Phúc lợi xã hội
- Tư vấn tâm lý
|
- Dinh dưỡng thực phẩm
- Chăm sóc sức khỏe (thú y, chế tạo mỹ phẩm)
- Thẩm mỹ sắc đẹp
|
Năng lượng tổng hợp
|
- Điện – Điện tử
- Năng lượng tái sinh
- Cơ khí
- Điện công nghiệp
- Xe ô tô điện
- Kinh doanh hệ thống năng lượng
- Hệ thống mạng Internet toàn cầu
- Bảo an thông tin ứng dụng
|
Văn hóa – Xã hội
|
- Thể dục thể thao
- Võ Taekwondo
- Múa nghệ thuật
|
- Phòng cháy chữa cháy
- Kế hoạch đô thị
- Kinh doanh du lịch Hàng không – Khách sạn (Quản trị du lịch, Dịch vụ hàng không, Quán trị khách sạn)
- Kinh doanh quốc tế (hệ tiếng Anh)
|
- Ngoại ngữ (Tiếng Nhật thương mại, Tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Hàn)
- Hành chính cảnh sát
|
- Âm nhạc và trình diễn nghệ thuật
|
Chuyên ngành hệ sau đại học Trường Đại học Dongshin
| Khối |
Khoa |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
| CAO HỌC CƠ BẢN |
Kỹ thuật
|
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật hệ thống năng lượng
- Kế hoạch đô thị
- Công nghiệp Điện – Điện tử
- Thiết kế kim hoàn
- Công nghệ thông tin và Truyền thông
- Công nghiệp năng lượng
|
✓ |
✓ |
|
|
✓ |
|
Khoa học tự nhiên
|
- Đo thị lực
- Trị liệu vận động
- Phòng cháy chữa cháy
- Máy tính
|
✓ |
✓ |
- Kỹ thuật số
- Dinh dưỡng thực phẩm
- Dược liệu Đông y
- Cảnh quan môi trường
|
✓ |
|
Năng khiếu
|
|
✓ |
✓ |
Văn hóa xã hội
|
- Quản trị kinh doanh
- Tư vấn tâm lý
- Sư phạm tiếng Hàn
|
✓ |
✓ |
- Giáo dục
- Phúc lợi xã hội
- TESOL
|
|
✓ |
| CAO HỌC PHÁT TRIỂN XÃ HỘI |
Khoa học tự nhiên
|
- Y học thay thế
- Thẩm mỹ sắc đẹp
- Trị liệu ngôn ngữ
|
✓ |
|
Năng khiếu
|
- Biểu diễn và thiết kế Video
- Nhạc kịch và âm nhạc ứng dụng
|
✓ |
|
Văn hóa xã hội
|
- Hành chính cảnh sát
- Tư vấn phát triển bất động sản
- Du lịch
- Phúc lợi xã hội
- Quản trị kinh doanh toàn cầu
- TESOL
- Công nghiệp văn hóa
|
✓ |
|
Học phí
Học phí khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Dongshin
| Phân loại |
Chi phí |
| Phí đăng ký |
50,000 KRW |
| Học phí |
4,800,000 KRW/ năm |
| Bảo hiểm |
150,000 KRW/ năm |
| Phí đưa đón sân bay |
100,000 KRW |
- Sau 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh bắt buộc tham gia bảo hiểm quốc dân (60,000 KRW/ tháng).
- Sinh viên học tiếng Hàn bắt buộc ở KTX.
- Các chi phí trên có thể thay đổi theo chính sách của trường.
Học phí hệ đại học Trường Đại học Dongshin
- Phí xét tuyển: 50,000 KRW
| Đại học |
Học phí (1 kỳ) |
Khoa học – Kỹ thuật
|
3,585,000 KRW |
Y tế cộng đồng
|
3,327,000 KRW |
| 3,034,000 KRW |
| 3,585,000 KRW |
Năng lượng tổng hợp
|
3,585,000 KRW |
Văn hóa – Xã hội
|
3,327,000 KRW |
| 3,034,000 KRW |
| 2,701,000 KRW |
| 3,585,000 KRW |
Học phí hệ sau đại học Trường Đại học Dongshin
- Phí tuyển sinh: 50,000 KRW
- Phí nhập học: 530,000 KRW
| Phân loại |
Ngành học |
Học phí (Thạc sĩ) |
Học phí (Tiến sĩ) |
| Cao học cơ bản |
Kỹ thuật |
4,017,000 KRW |
5,147,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
3,469,000 KRW |
4,714,000 KRW |
| Năng khiếu |
3,469,000 KRW |
4,714,000 KRW |
| Văn hóa xã hội |
3,238,000 KRW |
3,779,000 KRW |
| Cao học phát triển Xã hội |
Khoa học tự nhiên |
3,419,000 KRW |
– |
| Năng khiếu |
3,967,000 KRW |
– |
| Văn hóa xã hội |
3,187,000 KRW |
– |
Học bổng
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Dongshin
| Đối tượng |
Điều kiện |
Học bổng |
Sinh viên năm nhất
|
Hệ tiếng Hàn |
Dưới TOPIK 3 |
30% học phí |
| TOPIK 3 |
50% học phí |
| TOPIK 4 |
60% học phí |
| TOPIK 5 |
70% học phí |
| TOPIK 6 |
100% học phí |
| Hệ tiếng Anh |
IETLS 5.5 |
40% học phí |
| IETLS 6.0 |
50% học phí |
| IETLS 6.5 |
60% học phí |
| IETLS 7.0 |
70% học phí |
Học bổng hệ sau đại hoc
| Đối tượng |
Điều kiện |
Học bổng |
Sinh viên nhập học
|
Hệ tiếng Hàn |
Điều kiện phiên dịch |
30% học phí |
| TOPIK 3 |
35% học phí |
| TOPIK 4 |
50% học phí |
| TOPIK 5 |
60% học phí |
| TOPIK 6 |
70% học phí |
| Hệ tiếng Anh |
IETLS 5.5 |
30% học phí |
| IETLS 6.0 |
40% học phí |
| IETLS 6.5 |
50% học phí |
| IETLS 7.0 |
60% học phí |
| IETLS 8.0 |
70% học phí |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Kí túc xá
Trường Đại học Dongshin xây dựng một tòa KTX dành riêng cho sinh viên nước ngoài cùng những trang thiết bị đầy đủ và hiện đại. Một phòng cơ bản sẽ bao gồm giường, kệ sách, bàn học, ghế, tủ quần áo, điều hòa.
Đồng thời những khu phục vụ công cộng như nhà vệ sinh, phòng tắm, nhà bếp, phòng học…cũng được kết hợp trong tòa KTX này.
| KTX |
Loại phòng |
Chi phí (1 kỳ) |
| KTX Songnim |
Phòng 2 người |
- 1,000,000 KRW/ 6 tháng
- 350,000 KRW/ 4 tháng (gồm 100 bữa ăn)
|