| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Chương trình đào tạo
Thông tin về khóa học tiếng Hàn
| Thời gian: 6 kỳ/ 1 năm (mỗi học kỳ 2 tháng) |
| Cấp độ: Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 6 (Cao cấp) |
| Giáo trình: Sungkyun Korean (성균한국어) |
Chuyên ngành đào tạo Trường Đại học Sungkyunkwan
| Khoa đào tạo |
Ngành đào tạo |
SEOUL CAMPUS
|
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông |
- Nho giáo học & Triết học Phương Đông
|
| Nhân văn |
- Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
- Ngôn ngữ & văn hóa Anh
- Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
- Ngôn ngữ & văn hóa Trung
- Ngôn ngữ & văn hóa Đức
- Ngôn ngữ & văn hóa Nga
- Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
- Lịch sử
- Triết học
- Khoa học thư viện & thông tin
|
| Khoa học xã hội |
- Hành chính công
- Khoa học chính trị & ngoại giao
- Truyền thông
- Xã hội học
- Phúc lợi xã hội
- Tâm lý học
- Khoa học người tiêu dùng
- Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
- Lãnh đạo toàn cầu
|
| Kinh tế |
- Kinh tế
- Thống kê
- Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW)
|
| Kinh doanh |
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,,000 KRW)
|
| Sư phạm |
- Giáo dục
- Sư phạm Hán văn
- Sư phạm Toán
- Sư phạm Tin học
|
| Nghệ thuật |
- Mỹ thuật
- Thiết kế
- Vũ đạo
- Điện ảnh
- Nghệ thuật biểu diễn
- Thiết kế thời trang
|
SUWON CAMPUS
|
| Khoa học tự nhiên |
- Sinh học
- Toán học
- Vật lý
- Hóa học
|
| Truyền thông – thông tin |
- Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW)
- Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
- Kỹ thuật linh kiện
|
| Phần mềm |
- Phần mềm
- Tổng hợp toàn cầu
|
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
- Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
- Kỹ thuật quản trị hệ thống
- Công nghệ Nano
- Kiến trúc (5,537,000 KRW)
|
| Dược |
|
| Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học |
- Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
- Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử
- Công nghệ sin học tổng hợp
|
| Thể thao |
|
| Y học |
|
Chuyên ngành sau đại học Trường Đại học Sungkyunkwan
| Khoa đào tạo |
Ngành đào tạo |
SEOUL CAMPUS
|
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông |
- Nho giáo học
- Triết học Phương Đông
- Triết học Hàn
|
| Nhân văn |
- Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
- Ngôn ngữ & văn hóa Anh
- Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
- Ngôn ngữ & văn hóa Trung
- Ngôn ngữ & văn hóa Đức
- Ngôn ngữ & văn hóa Nga
- Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
- Lịch sử
- Triết học
- Khoa học thư viện & thông tin
- Ngôn ngữ Hàn
- Văn hóa so sánh
|
| Luật |
|
| Khoa học xã hội |
- Khoa học chính trị
- Truyền thông
- Xã hội học
- Phúc lợi xã hội
- Tâm lý học
- Khoa học người tiêu dùng
- Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
- Phát triển nguồn nhân lực
|
| Kinh tế |
- Kinh tế
- Thống kê
- Thương mại toàn cầu
- Khoa học bảo hiểm
- Kinh tế định lượng ứng dụng
|
| Kinh doanh |
|
| Sư phạm |
|
| Nghệ thuật |
- Mỹ thuật
- Thiết kế
- Vũ đạo
- Fillm, TV, đa phương tiện
- Điện ảnh
- Thiết kế thời trang
|
SUWON CAMPUS
|
| Khoa học tự nhiên |
|
| Kỹ thuật truyền thông – thông tin |
- Kỹ thuật điện – điện tử
- Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
- IT
- Điện tử năng lượng
- Truyền thông kỹ thuật số
- Kỹ thuật hệ thống năng lượng
- Kỹ thuật hệ thống quang vontaic
|
| Phần mềm |
- Phần mềm
- Kỹ thuật – Khoa học máy tính
|
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
- Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
- Kỹ thuật quản trị hệ thống
- Kỹ thuật nano
- Kỹ thuật cơ điện tử
- Kỹ thuật polymer
- Kiến trúc
- Kiến trúc cảnh quan
|
| Dược |
|
| Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên |
- Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
- Công nghệ sinh học tích hợp
- Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử
|
| Thể dục |
|
| Y học |
|
Học phí
Học phí khóa học tiếng Hàn Trường Đại học Sungkyunkwan
| Campus |
Seoul |
Suwon |
| Học phí |
1,600,000 KRW/ 1 kỳ |
| Phí đăng ký |
60,000 KRW |
| Phí bảo hiểm |
126,000/ 1 năm |
Học phí chuyên ngành đại học Trường Đại học Sungkyunkwan
- Phí đăng ký: 100,000 KRW
- Phí nhập học: 514,000 KRW/ kỳ
| Khoa đào tạo |
Học phí/ 1 kỳ |
SEOUL CAMPUS
|
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông |
4,024,000 KRW |
| Nhân văn |
4,225,000 KRW |
| Khoa học xã hội |
4,225,000 KRW |
| Kinh tế |
4,024,000 KRW |
| Kinh doanh |
4,225,000 KRW |
| Sư phạm |
4,024,000 KRW |
| Nghệ thuật |
5,537,000 KRW |
SUWON CAMPUS
|
| Khoa học tự nhiên |
4,902,000 KRW |
| Truyền thông – thông tin |
5,274,000 KRW |
| Phần mềm |
5,537,000 KRW |
| Kỹ thuật |
5,274,000 KRW |
| Dược |
5,274,000 KRW |
| Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học |
5,274,000 KRW |
| Thể thao |
4,902,000 KRW |
| Y học |
– |
Học phí sau đại học Trường Đại học Sungkyunkwan
- Phí đăng kí: 100,000 KRW
- Phí nhập học: 1,141,000 KRW
| Khoa đào tạo |
Học phí/1 kỳ |
SEOUL CAMPUS
|
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông |
5,547,000 KRW |
| Nhân văn |
5,158,000KRW |
| Luật |
5,158,000 KRW |
| Khoa học xã hội |
5,158,000KRW |
| Kinh tế |
5,547,000 KRW |
| Kinh doanh |
5,547,000 KRW |
| Sư phạm |
5,547,000 KRW |
| Nghệ thuật |
7,067,000KRW |
SUWON CAMPUS
|
| Khoa học tự nhiên |
6,179,000KRW |
| Kỹ thuật truyền thông – thông tin |
7,067,000KRW |
| Phần mềm |
7,123,000 KRW |
| Kỹ thuật |
7,600,000 KRW |
| Dược |
7,118,000KRW |
| Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên |
7,067,000KRW |
| Thể dục |
6,179,000KRW |
| Y học |
8,113,000KRW |
Học bổng
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Sungkyunkwan
| Loại học bổng |
Điều kiện |
Chi tiết |
| Học bổng đầu vào(Áp dụng cho học kì đầu tiên) |
Top 2% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất |
100% học phí |
| Top 2~3% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất |
70% học phí |
| Top 3~10% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất |
50% học phí |
| Top 10~55% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất |
10% học phí |
| Học bổng sau khi nhập học(Áp dụng cho kì 2-8) |
GPA 4.0 trở lên |
70% học phí |
| GPA 3.5~4.0 |
50% học phí |
| GPA 3.0~3.5 |
30% học phí |
| Đối với sinh viên quốc tế năm nhất tham gia Khóa học Chuyên sâu cho sinh viên quốc tế ISC, học bổng dựa trên GPA 3.0 ~ 3.5 (giảm 30% học phí) sẽ không được áp dụng |
Học bổng Samsung
| Học bổng Samsung Global Sungkyun cho sinh viên quốc tế |
| Yêu cầu |
Sinh viên năm nhất đăng ký tất cả tài liệu bắt buộc và tự chọn tiếng Anh (A,B) hoặc Hàn-Anh (cho những ai đăng ký đã thành thạo tiếng Anh) |
| Lợi ích |
- Miễn phí học phí cho 4 năm học (8 học kỳ)
– Yêu cầu để tiếp tục học bổng: sinh viên nên tích lũy ít nhất 12 tín chỉ (9 tín được cho phép với dành cho học kỳ thứ 7) và đạt GPA trung bình là từ 3.7 trở lên và không bị bất kỳ điểm ‘F’ nào (Nếu không đáp ứng được những yêu cầu đó, sinh viên sẽ không được nhận học bổng nữa)
- Phí sinh hoạt: 500,000 Won /1 tháng
- Ưu tiên trong việc đăng ký KTX và miễn phí toàn bộ phí KTX khi đăng ký
- Chương trình hướng dẫn 1:1 (cựu SV, giáo sư, chuyên gia trong lĩnh vực mà bạn chọn)
- Chương trình tư vấn độc quyền
|
| Quá trình đánh giá |
Sinh viên được chấp nhận sẽ được đánh giá cho học bổng mà không cần những hồ sơ khác và kết quả học bổng sẽ được thông báo cá nhânĐánh giá sẽ dựa trên những tài liệu đã nộp nhưng sẽ có thêm phần phỏng vấn nếu cần thiết
Nộp thêm những tài liệu để chứng minh khả năng là điều bắt buộc |
Học bổng hệ sau đại học Trường Đại học Sungkyunkwan
| Loại học bổng |
Điều kiện |
Chi tiết |
| Học bổng Simsan |
Sinh viên được giáo sư giới thiệu |
một phần học phí |
| Học bổng sinh viên trao đổi |
Sinh viên trao đổi từ các trường có liên kết hoặc được học bổng Chính phủ |
100% học phí |
| Học bổng ghi công |
Sinh viên được công nhận có đóng góp cho sự phát triển của trường |
một phần học phí |
| Học bổng Yang Hyun Jae |
Sinh viên xuất sắc đạt thành tích tốt, được trường lựa chọn tham gia kỳ thi Yang Hyun Jae |
một phần học phí |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Cơ sở vật chất và ký túc xá
Cơ sở vật chất Trường Đại học Sungkyunkwan
Trường cung cấp những dịch vụ và cơ sở vật chất hiện đại nhất: ký túc xá, việc ăn uống, việc di chuyển đến nơi học tập, thiết bị nghiên cứu cho từng ngành. Có 6 thư viện lớn với hơn 1,7 triệu đầu sách: Thư viện trung tâm, thư viện SAMSUNG, thư viện Y, thư viện Jongyeonggak, thư viện kiến trúc, thư viện luật. Trường còn đầu tư xây dựng hẳn một phòng họp, phòng chiếu phim, studio chụp ảnh để phục vụ những sinh viên của khoa diễn xuất của trường. Hệ thống kí túc xá hiện đại, sạch sẽ phù hợp với những bạn sống gần trường và tiết kiệm chi phí đi lại.
Ký túc xá Trường Đại học Sungkyunkwan
| Tòa nhà |
Phòng dành cho nam |
Phòng dành cho nữ |
| Phòng 2 người |
Phòng 1 người |
Phòng 2 người |
| E-house |
1,362,500 KRW/ 1 năm |
– |
1,362,500 KRW/ 1 năm1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm |
| G-house |
– |
2,150,000 KRW/ 1 năm |
1,362,500 KRW/ 1 năm1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm |
| K-house |
|
– |
1,520,000 KRW/ 1 năm |
| C-house |
1,247,000 KRW/ 1 năm |
– |
– |
| I-house |
1,562,000 KRW/ 1 năm |
– |
– |
| M-house |
1,562,000 KRW/ 1 năm |
– |
– |
| Tòa Crown A |
1,890,000 KRW/ 6 tháng |
– |
– |
| Tòa Crown C(dành cho sinh viên Cao học ngành Luật) |
1,890,000 KRW/ 6 tháng |
– |
1,890,000 KRW/ 6 tháng |
| Victory House |
– |
– |
1,800,000/ 6 tháng (phòng lớn)1,620,000/ 6 tháng |
| Lee Wan Geun |
– |
2,400,000/ 6 tháng |
1,740,000/ 6 tháng |